FC Winterthur vs Yverdon Sport
Tỷ số chung cuộc: FC Winterthur 1-1 Yverdon Sport tại Giải bóng đá vô địch quốc gia Thụy Sĩ, 2 tháng 9, 2023. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: FC Winterthur thắng 2, hòa 6, Yverdon Sport thắng 2.
Tổng quan
- Bóng đá
- Giải bóng đá vô địch quốc gia Thụy Sĩ · Vòng 6
- Sân vận động
- Stadion Schützenwiese, Winterthur
- Phong độ
- WDDWW FC Winterthur
- WDWWL Yverdon Sport
- 32' S. Ballet · A. Jankewitz 1-0
- HT1-0
- 54' Samuel Ballet
- 62' Anthony Sauthier
- 63' Christophe Lungoyi
- 65' Basil Stillhart
- 66' ▲ N. Burkart ▼ S. Ltaief
- 66' ▲ R. Buess ▼ A. Turkes
- 69' William Le Pogam
- 71' ▲ D. Corness ▼ S. Gouet
- 71' ▲ Kevin Carlos ▼ N. Lusuena
- 73' ▲ M. Araz ▼ M. Di Giusto
- 74' Niklas Gunnarsson
- 78' ▲ H. Loucif ▼ V. Tasar
- 82' ▲ S. Ramizi ▼ S. Ballet
- 85' ▲ R. Alves ▼ N. Gunnarsson
- 86' ▲ M. Klepač ▼ C. Lungoyi
- 88' 1-1 Kevin Carlos · R. Alves
- FT1-1
Đội hình
- 30M. Kuster 6.3
- 19A. Gantenbein 7.7
- 23G. Lekaj 6.9
- 4B. Stillhart 6.5
- 18S. Diaby 6.9
- 45A. Jankewitz ⇢ 7.3
- 77L. Zuffi 7.3
- 17S. Ballet ⚽ ▼ 82' 7.9
- 10M. Di Giusto ▼ 73' 7.0
- 70S. Ltaief ▼ 66' 6.7
- 11A. Turkes ▼ 66' 6.9
Dự bị 9
- 99N. Burkart ▲ 66' 7.3
- 9R. Buess ▲ 66' 6.6
- 40M. Araz ▲ 73' 6.3
- 8S. Ramizi ▲ 82' 6.2
- 24S. Sidler
- 6R. Schneider
- 1J. Pukaj
- 16R. Arnold
- 25Y. Schmid
- 22K. Martin 8.2
- 32A. Sauthier 7.0
- 23N. Gunnarsson ▼ 85' 6.3
- 4D. Del Fabro 7.2
- 6W. Le Pogam 7.2
- 45S. Gouet ▼ 71' 6.7
- 18N. Lusuena ▼ 71' 6.2
- 5B. Céspedes 6.7
- 27V. Tasar ▼ 78' 7.2
- 81A. Mahious 7.0
- 88C. Lungoyi ▼ 86' 6.7
Dự bị 8
- 10D. Corness ▲ 71' 6.6
- 11Kevin Carlos ⚽ ▲ 71' 7.5
- 12H. Loucif ▲ 78' 7.2
- 17R. Alves ▲ 85' 7.3
- 97M. Klepač ▲ 86' 6.3
- 2M. Tijani
- 14J. Kury
- 1S. Breza
Thống kê
02⚑4
⚑840
54%Kiểm soát bóng46%
17Dứt điểm7
7Trúng đích1
6Chệch đích4
11Sút trong vòng cấm7
6Sút ngoài vòng cấm0
4Bị chặn2
4Phạt góc8
13Phạm lỗi14
2Thẻ vàng4
1Cứu thua6
429Chuyền bóng348
351Chuyền chính xác281
82%Chính xác chuyền81%
0.98Bàn thắng kỳ vọng (xG)0.84
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 33 | 67 - 32 | +35 | 65 | |
| 2 | 33 | 61 - 44 | +17 | 59 | |
| 3 | 33 | 53 - 38 | +15 | 57 | |
| 5 | 38 | 60 - 51 | +9 | 57 | |
| 6 | 38 | 60 - 71 | -11 | 49 | |
| 6 | 33 | 44 - 35 | +9 | 48 | |
| 7 | 38 | 47 - 53 | -6 | 49 | |
| 9 | 33 | 41 - 51 | -10 | 40 | |
| 10 | 38 | 48 - 53 | -5 | 45 | |
| 10 | 33 | 43 - 64 | -21 | 40 | |
| 11 | 38 | 41 - 49 | -8 | 38 | |
| 12 | 38 | 40 - 77 | -37 | 29 |
Super League (Championship Group: ) Conference League (Qualification: ) Super League (Relegation Group: ) Super League (Relegation) Challenge League
So sánh
56Trận đấu47
114Ghi được67
85Thủng lưới88
2.04Bàn thắng mỗi trận1.43
16Giữ sạch lưới7
37Trên 2.5 bàn31
67Hiệp hai31