FC St. Gallen vs Servette FC
Tỷ số chung cuộc: FC St. Gallen 0-2 Servette FC tại Giải bóng đá vô địch quốc gia Thụy Sĩ, 31 tháng 1, 2024. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: FC St. Gallen thắng 3, hòa 4, Servette FC thắng 3.
Tổng quan
- Bóng đá
- Giải bóng đá vô địch quốc gia Thụy Sĩ · Vòng 21
- Sân vận động
- Kybunpark, St. Gallen
- Phong độ
- LLLLW FC St. Gallen
- WWDLL Servette FC
- 16' Bendegúz Bolla
- 19' 0-1 J. Stanićphản lưới
- 26' 0-2 A. Antunes · D. Kutesa
- HT0-2
- 46' ▲ C. Konietzke ▼ M. Stevanović
- 46' ▲ F. Schubert ▼ N. Möller
- 56' ▲ E. Crivelli ▼ B. Bolla
- 56' ▲ T. Magnin ▼ J. Guillemenot
- 68' ▲ C. Witzig ▼ I. Schmidt
- 75' ▲ F. Mambimbi ▼ B. Toma
- 79' Corsin Konietzke
- 79' ▲ P. Sutter ▼ C. Okoroji
- 85' ▲ S. Diba ▼ A. Antunes
- 86' Keigo Tsunemoto
- 88' Mattia Zanotti
- 90' ▲ T. Ouattara ▼ D. Kutesa
- FT0-2
Đội hình
- 1L. Zigi 6.2
- 46M. Zanotti 6.5
- 4J. Stanić 6.5
- 20A. Vallci 7.5
- 36C. Okoroji ▼ 79' 6.7
- 64M. Stevanović ▼ 46' 6.2
- 8Jordi Quintillà 6.9
- 33I. Schmidt ▼ 68' 6.6
- 24B. Toma ▼ 75' 6.9
- 19N. Möller ▼ 46' 6.9
- 10C. Akolo 7.0
Dự bị 9
- 63C. Konietzke ▲ 46' 6.6
- 7F. Schubert ▲ 46' 6.5
- 37C. Witzig ▲ 68' 6.7
- 18F. Mambimbi ▲ 75' 6.5
- 6P. Sutter ▲ 79' 6.3
- 25L. Watkowiak
- 15A. Diaby
- 5J. Janitzek
- 61A. Krasniqi
- 1J. Mall 7.6
- 3K. Tsunemoto 8.2
- 4S. Rouiller 7.3
- 19Y. Severin 7.0
- 18B. Mazikou 7.9
- 77B. Bolla ▼ 56' 6.9
- 8T. Cognat 7.0
- 5G. Ondoua 6.6
- 17D. Kutesa ⇢ ▼ 90' 7.7
- 10A. Antunes ⚽ ▼ 85' 7.5
- 21J. Guillemenot ▼ 56' 6.7
Dự bị 8
- 27E. Crivelli ▲ 56' 6.9
- 20T. Magnin ▲ 56' 6.9
- 30S. Diba ▲ 85' 6.3
- 31T. Ouattara ▲ 90'
- 45H. Touati
- 22A. Lyng
- 9M. Stevanović
- 32J. Frick
Thống kê
02⚑10
⚑520
60%Kiểm soát bóng40%
15Dứt điểm9
4Trúng đích3
5Chệch đích4
8Sút trong vòng cấm6
7Sút ngoài vòng cấm3
6Bị chặn2
10Phạt góc5
4Việt vị3
12Phạm lỗi11
2Thẻ vàng2
1Cứu thua4
489Chuyền bóng325
367Chuyền chính xác213
75%Chính xác chuyền66%
0.93Bàn thắng kỳ vọng (xG)1.42
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 33 | 67 - 32 | +35 | 65 | |
| 2 | 33 | 61 - 44 | +17 | 59 | |
| 3 | 33 | 53 - 38 | +15 | 57 | |
| 5 | 38 | 60 - 51 | +9 | 57 | |
| 6 | 38 | 60 - 71 | -11 | 49 | |
| 6 | 33 | 44 - 35 | +9 | 48 | |
| 7 | 38 | 47 - 53 | -6 | 49 | |
| 9 | 33 | 41 - 51 | -10 | 40 | |
| 10 | 38 | 48 - 53 | -5 | 45 | |
| 10 | 33 | 43 - 64 | -21 | 40 | |
| 11 | 38 | 41 - 49 | -8 | 38 | |
| 12 | 38 | 40 - 77 | -37 | 29 |
Super League (Championship Group: ) Conference League (Qualification: ) Super League (Relegation Group: ) Super League (Relegation) Challenge League
So sánh
51Trận đấu66
84Ghi được99
72Thủng lưới76
1.65Bàn thắng mỗi trận1.5
10Giữ sạch lưới21
30Trên 2.5 bàn30
40Hiệp hai52