FC Basel 1893 vs FC St. Gallen
Tỷ số chung cuộc: FC Basel 1893 2-0 FC St. Gallen tại Giải bóng đá vô địch quốc gia Thụy Sĩ, 26 tháng 11, 2023. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: FC Basel 1893 thắng 3, hòa 3, FC St. Gallen thắng 4.
Tổng quan
- Bóng đá
- Giải bóng đá vô địch quốc gia Thụy Sĩ · Vòng 15
- Sân vận động
- St. Jakob-Park, Basel
- Phong độ
- WDLLW FC Basel 1893
- LLWLL FC St. Gallen
- 11' A. Kade · D. Schmid 1-0
- 13' Anton Kade
- 16' ▲ C. Okoroji ▼ P. Sutter
- 38' Taulant Xhaka
- 43' Isaac Schmidt
- HT1-0
- 46' ▲ L. Görtler ▼ G. Karlen
- 57' ▲ Đ. Jovanović ▼ J. Dubasin
- 68' ▲ L. Avdullahu ▼ T. Barry
- 69' ▲ J. Zé ▼ J. Gauto
- 70' F. van Breemen · D. Schmid 2-0
- 74' ▲ A. Krasniqi ▼ W. Geubbels
- 74' ▲ N. Möller ▼ C. Akolo
- 77' ▲ K. Rüegg ▼ M. Dräger
- 81' Lukas Görtler
- 81' ▲ F. Schubert ▼ B. Toma
- 90'+1 Albert Vallci
- FT2-0
Đội hình
- 1M. Hitz 7.7
- 6M. Dräger ▼ 77' 7.0
- 20F. Frei 7.9
- 25F. van Breemen ⚽ 7.9
- 31D. Schmid ⇢2 9.0
- 34T. Xhaka 7.3
- 40Renato Veiga 7.3
- 33J. Gauto ▼ 69' 6.6
- 8J. Dubasin ▼ 57' 6.6
- 30A. Kade ⚽ 7.5
- 9T. Barry ▼ 68' 6.6
Dự bị 8
- 99Đ. Jovanović ▲ 57' 6.3
- 37L. Avdullahu ▲ 68' 6.7
- 39J. Zé ▲ 69' 6.2
- 27K. Rüegg ▲ 77' 6.9
- 13M. Salvi
- 5M. Lang
- 29A. Onyegbule
- 32J. Adjetey
- 1L. Zigi 6.3
- 6P. Sutter ▼ 16' 6.3
- 4J. Stanić 6.5
- 20A. Vallci 6.3
- 33I. Schmidt 7.2
- 13G. Karlen ▼ 46' 6.3
- 8Jordi Quintillà 7.0
- 24B. Toma ▼ 81' 6.5
- 37C. Witzig 6.3
- 9W. Geubbels ▼ 74' 6.6
- 10C. Akolo ▼ 74' 7.0
Dự bị 9
- 36C. Okoroji ▲ 16' 6.9
- 16L. Görtler ▲ 46' 6.5
- 61A. Krasniqi ▲ 74' 6.3
- 19N. Möller ▲ 74' 6.6
- 7F. Schubert ▲ 81' 6.3
- 15A. Diaby
- 64M. Stevanović
- 25L. Watkowiak
- 18F. Mambimbi
Thống kê
02⚑8
⚑430
48%Kiểm soát bóng52%
10Dứt điểm11
4Trúng đích3
3Chệch đích4
7Sút trong vòng cấm4
3Sút ngoài vòng cấm7
3Bị chặn4
8Phạt góc4
4Việt vị2
9Phạm lỗi16
2Thẻ vàng3
3Cứu thua2
353Chuyền bóng384
257Chuyền chính xác291
73%Chính xác chuyền76%
1.20Bàn thắng kỳ vọng (xG)0.94
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 33 | 67 - 32 | +35 | 65 | |
| 2 | 33 | 61 - 44 | +17 | 59 | |
| 3 | 33 | 53 - 38 | +15 | 57 | |
| 5 | 38 | 60 - 51 | +9 | 57 | |
| 6 | 38 | 60 - 71 | -11 | 49 | |
| 6 | 33 | 44 - 35 | +9 | 48 | |
| 7 | 38 | 47 - 53 | -6 | 49 | |
| 9 | 33 | 41 - 51 | -10 | 40 | |
| 10 | 38 | 48 - 53 | -5 | 45 | |
| 10 | 33 | 43 - 64 | -21 | 40 | |
| 11 | 38 | 41 - 49 | -8 | 38 | |
| 12 | 38 | 40 - 77 | -37 | 29 |
Super League (Championship Group: ) Conference League (Qualification: ) Super League (Relegation Group: ) Super League (Relegation) Challenge League
So sánh
50Trận đấu51
75Ghi được84
73Thủng lưới72
1.5Bàn thắng mỗi trận1.65
14Giữ sạch lưới10
28Trên 2.5 bàn30
39Hiệp hai40