FC Thun
0 : 0
FT · Hiệp một 0:0
·
FC Basel 1893

FC Thun vs FC Basel 1893

Tỷ số chung cuộc: FC Thun 0-0 FC Basel 1893 tại Giải bóng đá vô địch quốc gia Thụy Sĩ, 31 tháng 7, 2020. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: FC Thun thắng 4, hòa 1, FC Basel 1893 thắng 5.

Tổng quan

Bóng đá
Giải bóng đá vô địch quốc gia Thụy Sĩ · Vòng 35
Sân vận động
Stockhorn Arena, Thun
Trọng tài
A. Bieri
Phong độ
LDWDL FC Thun
LWDLL FC Basel 1893
  1. 43' Arthur
  2. HT0-0
  3. 65' K. Ademi Arthur Cabral
  4. 65' D. Oberlin R. van Wolfswinkel
  5. 68' O. Alderete
  6. 70' R. Petretta B. Riveros
  7. 71' O. Alderete
  8. 71' O. Alderete
  9. 72' M. Tosetti M. Castroman
  10. 79' T. Tushi V. Stocker
  11. 81' D. Oberlin
  12. 83' H. Ahmed G. Karlen
  13. 90' S. Campo
  14. 90'+2 J. van der Werff
  15. FT0-0

Đội hình

FC Thun Sơ đồ: 4-3-1-2 · HLV: M. Schneider
  1. 1G. Faivre 7.5
  2. 31S. Glarner 7.2
  3. 28N. Hasler 7.0
  4. 5N. Havenaar 7.2
  5. 7M. Castroman ▼ 72' 6.6
  6. 8G. Karlen ▼ 83' 6.7
  7. 16L. Bertone 7.6
  8. 10B. Stillhart 7.2
  9. 29N. Hefti 8.0
  10. 13S. Rapp 7.3
  11. 9R. Munsy 6.9

Dự bị 7

  1. 11M. Tosetti ▲ 72' 6.7
  2. 15H. Ahmed ▲ 83' 7.0
  3. 39S. Joss
  4. 30A. Hirzel
  5. 34N. Sutter
  6. 37D. Salanović
  7. 6K. Fatkic
FC Basel 1893 Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: M. Koller
  1. 13Đ. Nikolić 7.7
  2. 5S. Widmer 7.2
  3. 6O. Alderete 6.2
  4. 4E. Cömert 7.7
  5. 15B. Riveros ▼ 70' 7.2
  6. 21J. van der Werff 7.2
  7. 14V. Stocker ▼ 79' 6.9
  8. 34T. Xhaka 7.0
  9. 10S. Campo 7.3
  10. 9R. van Wolfswinkel ▼ 65' 6.7
  11. 98Arthur Cabral ▼ 65' 6.5

Dự bị 7

  1. 99K. Ademi ▲ 65' 6.7
  2. 27D. Oberlin ▲ 65' 6.6
  3. 28R. Petretta ▲ 70' 6.7
  4. 41T. Tushi ▲ 79' 6.7
  5. 32Y. Marchand
  6. 44J. Pukaj
  7. 47E. Isufi

Thống kê

004
261
59%Kiểm soát bóng41%
19Dứt điểm11
2Trúng đích3
12Chệch đích5
9Sút trong vòng cấm7
10Sút ngoài vòng cấm4
5Bị chặn3
4Phạt góc2
0Việt vị2
9Phạm lỗi13
0Thẻ vàng6
0Thẻ đỏ1
3Cứu thua2
529Chuyền bóng370
441Chuyền chính xác283
83%Chính xác chuyền76%

So sánh

43Trận đấu57
55Ghi được120
78Thủng lưới62
1.28Bàn thắng mỗi trận2.11
8Giữ sạch lưới22
25Trên 2.5 bàn41
34Hiệp hai71

Đối đầu

Trang trận đấu