Rapperswil
4 : 5
FT · Hiệp một 2:3
·
FC WIL 1900

Rapperswil vs FC WIL 1900

Tỷ số chung cuộc: Rapperswil 4-5 FC WIL 1900 tại Challenge League, 24 tháng 7, 2026. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Rapperswil thắng 5, hòa 2, FC WIL 1900 thắng 3.

Tổng quan

Bóng đá
Challenge League · Vòng 1
Phong độ
WLLDL Rapperswil
WLDDD FC WIL 1900
  1. 3' A. Bakayoko 1-0
  2. 5' 1-1 N. Rupp
  3. 13' Y. Schmidphản lưới 2-1
  4. 14' 2-2 B. Keita
  5. 40' 2-3 D. Jacovic · P. Weber
  6. 41' Y. Ryter
  7. 42' A. Rexhaj
  8. HT2-3
  9. 52' 2-4 A. Rexhaj · D. Jacovic
  10. 55' Y. Schmid
  11. 60' R. Bobadilla S. Diarrassouba
  12. 60' W. Le Pogam B. Morgado
  13. 60' P. Fischer A. Rexhaj
  14. 60' U. Nwannah P. Weber
  15. 68' T. Staubli D. Jacovic
  16. 68' X. Aliu B. Keita
  17. 72' R. Pousa A. Bakayoko
  18. 72' D. Muzzi E. Rossier
  19. 79' 2-5 T. Staubli · X. Aliu
  20. 81' R. Pousa · W. Le Pogam 3-5
  21. 84' A. Charveys · L. Emini 4-5
  22. 87' I. Maslarov A. Charveys
  23. 88' I. Okafor N. Rupp
  24. FT4-5

Đội hình

Rapperswil HLV: Selcuk Sasivari
  1. 1C. Emch
  2. 6L. Ndema
  3. 28J. Ambassa
  4. 19S. Raicevic
  5. 3B. Morgado ▼ 60'
  6. 26A. Charveys ▼ 87'
  7. 31L. Emini
  8. 93A. Bakayoko ▼ 72'
  9. 7Y. Ryter
  10. 10S. Diarrassouba ▼ 60'
  11. 11E. Rossier ▼ 72'

Dự bị 9

  1. 18A. Omerovic
  2. 25R. Bobadilla ▲ 60'
  3. 37W. Le Pogam ▲ 60'
  4. 23R. Pousa ▲ 72'
  5. 22I. Maslarov ▲ 87'
  6. 27N. Boum
  7. 44A. Susnja
  8. 54M. Kurtishi
  9. 49D. Muzzi ▲ 72'
FC WIL 1900 HLV: Marco Hammerli
  1. 1G. Muslija
  2. 21P. Sutter
  3. 13D. Kaiba
  4. 15Y. Schmid
  5. 19L. Schreiber
  6. 4D. Jacovic ▼ 68'
  7. 10N. Rupp ▼ 88'
  8. 20A. Rexhaj ▼ 60'
  9. 7P. Weber ▼ 60'
  10. 14L. Breedijk
  11. 11B. Keita ▼ 68'

Dự bị 9

  1. 29J. Widmer
  2. 8O. Bunjaku
  3. 23I. Okafor ▲ 88'
  4. 9M. Diarra
  5. 17T. Staubli ▲ 68'
  6. 18P. Fischer ▲ 60'
  7. 28T. Seferovic
  8. 25X. Aliu ▲ 68'
  9. 2U. Nwannah ▲ 60'

Thống kê

01
11

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Stade Lausanne-Ouchy
7 13 - 3 +10 17
2
Yverdon Sport
7 14 - 7 +7 15
3
FC Winterthur
7 16 - 7 +9 12
4
FC Aarau
7 11 - 12 -1 11
5
SC Kriens
7 10 - 8 +2 10
6
Étoile Carouge
7 7 - 7 0 9
7
Neuchatel Xamax FC
7 9 - 13 -4 9
8
FC WIL 1900
7 10 - 17 -7 6
9
Rapperswil
7 10 - 16 -6 4
10
Stade Nyonnais
7 5 - 15 -10 2
Thăng hạng Play-off Xuống hạng

So sánh

9Trận đấu10
19Ghi được19
18Thủng lưới23
2.11Bàn thắng mỗi trận1.9
0Giữ sạch lưới0
6Trên 2.5 bàn6
8Hiệp hai10

Đối đầu

Trang trận đấu