FC WIL 1900 vs Rapperswil
Tỷ số chung cuộc: FC WIL 1900 1-3 Rapperswil tại Challenge League, 26 tháng 8, 2025. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: FC WIL 1900 thắng 3, hòa 2, Rapperswil thắng 5.
Tổng quan
- Bóng đá
- Challenge League · Vòng 5
- Sân vận động
- Lidl Arena, Wil
- Phong độ
- WLDDD FC WIL 1900
- WLLDL Rapperswil
- 21' 0-1 S. So · B. Morgado
- 26' ▲ U. Nwannah ▼ Y. Schmid
- 27' 0-2 F. De Carvalho
- 37' U. Nwannah
- 40' D. Kaiba
- HT0-2
- 46' ▲ N. Ato-Zandanga ▼ B. H. Freimann
- 46' ▲ E. Bytyqi ▼ M. Hajij
- 56' ▲ L. Abazi ▼ F. Borges
- 63' 0-3 F. De Carvalho · R. Pousa
- 67' D. Jacovic 1-3
- 70' ▲ L. Emini ▼ R. Saliji
- 70' ▲ F. Kamberi ▼ S. So
- 70' ▲ D. Volkart ▼ J. Schmidt
- 74' ▲ O. Bunjaku ▼ K. Ndau
- 77' M. Hanke
- 82' ▲ T. Napfer ▼ L. Ndema
- 82' ▲ Y. Ryter ▼ F. De Carvalho
- 90'+5 Y. Ryter
- FT1-3
Đội hình
- 32G. Muslija
- 3B. H. Freimann ▼ 46'
- 19L. Schreiber
- 13D. Kaiba
- 4D. Jacovic
- 15Y. Schmid ▼ 26'
- 29M. Hanke
- 20K. Ndau ▼ 74'
- 10M. Hajij ▼ 46'
- 7F. Borges ▼ 56'
- 25X. Aliu
Dự bị 9
- 18Y. Bujard
- 2U. Nwannah ▲ 26'
- 26N. Ato-Zandanga ▲ 46'
- 27A. Berisha
- 24S. Tisch-Rottensteiner
- 8O. Bunjaku ▲ 74'
- 22E. Bytyqi ▲ 46'
- 30S. Correia
- 33L. Abazi ▲ 56'
- 1C. Emch
- 23R. Pousa
- 28J. Ambassa
- 3B. Morgado
- 26A. Charveys
- 13G. Padula Lenna
- 6L. Ndema ▼ 82'
- 8R. Saliji ▼ 70'
- 96S. So ▼ 70'
- 70J. Schmidt ▼ 70'
- 77F. De Carvalho ▼ 82'
Dự bị 9
- 18A. Omerovic
- 31L. Emini ▲ 70'
- 19N. Boum
- 17T. Napfer ▲ 82'
- 7Y. Ryter ▲ 82'
- 80H. Canoski
- 9F. Kamberi ▲ 70'
- 47J. Rans
- 27D. Volkart ▲ 70'
Thống kê
03
10
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 36 | 75 - 41 | +34 | 81 | |
| 2 | 36 | 77 - 47 | +30 | 80 | |
| 3 | 36 | 75 - 48 | +27 | 67 | |
| 4 | 36 | 59 - 51 | +8 | 50 | |
| 5 | 36 | 55 - 56 | -1 | 49 | |
| 6 | 36 | 52 - 62 | -10 | 44 | |
| 7 | 36 | 46 - 54 | -8 | 40 | |
| 8 | 36 | 39 - 55 | -16 | 40 | |
| 9 | 36 | 33 - 60 | -27 | 28 | |
| 10 | 36 | 40 - 77 | -37 | 23 |
Super League Super League (Promotion) Promotion League
So sánh
43Trận đấu41
49Ghi được66
64Thủng lưới69
1.14Bàn thắng mỗi trận1.61
13Giữ sạch lưới11
21Trên 2.5 bàn28
31Hiệp hai28