Rapperswil vs FC WIL 1900
Tỷ số chung cuộc: Rapperswil 1-2 FC WIL 1900 tại Challenge League, 7 tháng 11, 2025. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Rapperswil thắng 5, hòa 2, FC WIL 1900 thắng 3.
Tổng quan
- Bóng đá
- Challenge League · Vòng 13
- Sân vận động
- Sportstadion Grünfeld, Jona
- Phong độ
- LLDLW Rapperswil
- LDDDL FC WIL 1900
- 16' A. Charveys
- 28' 0-1 E. Bytyqi · T. Staubli
- 45' A. Charveys · J. Schmidt 1-1
- 45' 1-2 S. Rapp · E. Bytyqi
- HT1-2
- 61' ▲ O. Bunjaku ▼ E. Bytyqi
- 69' ▲ L. Ndema ▼ R. Saliji
- 75' ▲ S. So ▼ Y. Marchand
- 84' A. Bakayoko
- 86' ▲ S. Correia ▼ L. Schreiber
- 86' ▲ L. Breedijk ▼ S. Rapp
- 87' ▲ A. Ajeti ▼ J. Schmidt
- 87' ▲ J. Rans ▼ F. De Carvalho
- FT1-2
Đội hình
- 18A. Omerovic
- 28J. Ambassa
- 4B. Dabanli
- 13G. Padula Lenna
- 93A. Bakayoko
- 70J. Schmidt ▼ 87'
- 66Y. Marchand ▼ 75'
- 26A. Charveys
- 8R. Saliji ▼ 69'
- 9F. Kamberi
- 77F. De Carvalho ▼ 87'
Dự bị 8
- 1C. Emch
- 5A. Ajeti ▲ 87'
- 25R. Kabashi
- 6L. Ndema ▲ 69'
- 19N. Boum
- 24M. Erb
- 47J. Rans ▲ 87'
- 96S. So ▲ 75'
- 32G. Muslija
- 21U. Saho
- 5J. Selmonaj
- 15Y. Schmid
- 19L. Schreiber ▼ 86'
- 17T. Staubli
- 4D. Jacovic
- 20K. Ndau
- 10M. Hajij
- 22E. Bytyqi ▼ 61'
- 14S. Rapp ▼ 86'
Dự bị 9
- 18Y. Bujard
- 26N. Ato-Zandanga
- 31Y. B. Diet
- 8O. Bunjaku ▲ 61'
- 30S. Correia ▲ 86'
- 13D. Kaiba
- 24S. Tisch-Rottensteiner
- 33L. Abazi
- 11L. Breedijk ▲ 86'
Thống kê
02
00
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 36 | 75 - 41 | +34 | 81 | |
| 2 | 36 | 77 - 47 | +30 | 80 | |
| 3 | 36 | 75 - 48 | +27 | 67 | |
| 4 | 36 | 59 - 51 | +8 | 50 | |
| 5 | 36 | 55 - 56 | -1 | 49 | |
| 6 | 36 | 52 - 62 | -10 | 44 | |
| 7 | 36 | 46 - 54 | -8 | 40 | |
| 8 | 36 | 39 - 55 | -16 | 40 | |
| 9 | 36 | 33 - 60 | -27 | 28 | |
| 10 | 36 | 40 - 77 | -37 | 23 |
Super League Super League (Promotion) Promotion League
So sánh
41Trận đấu43
66Ghi được49
69Thủng lưới64
1.61Bàn thắng mỗi trận1.14
11Giữ sạch lưới13
28Trên 2.5 bàn21
28Hiệp hai31