Rapperswil vs FC WIL 1900
Tỷ số chung cuộc: Rapperswil 2-0 FC WIL 1900 tại Challenge League, 11 tháng 4, 2026. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Rapperswil thắng 5, hòa 2, FC WIL 1900 thắng 3.
Tổng quan
- Bóng đá
- Challenge League · Vòng 30
- Phong độ
- WLLDL Rapperswil
- WLDDD FC WIL 1900
- 10' B. Dabanli · L. Emini 1-0
- 36' L. Breedijk
- HT1-0
- 46' ▲ U. Saho ▼ Y. B. Diet
- 63' F. Kamberi11m 2-0
- 64' ▲ J. N'djoli ▼ K. Ndau
- 64' ▲ L. Schreiber ▼ N. Ato-Zandanga
- 65' ▲ J. Luthi ▼ Y. Ryter
- 65' ▲ A. Charveys ▼ V. Ngana
- 75' ▲ P. Coulibaly ▼ L. Breedijk
- 75' ▲ M. Diarra ▼ S. Rapp
- 82' ▲ J. Schmidt ▼ F. De Carvalho
- 83' J. Schmidt
- 89' ▲ Y. Marchand ▼ C. Sow
- 89' ▲ D. Muzzi ▼ F. Kamberi
- FT2-0
Đội hình
- 18A. Omerovic
- 6L. Ndema
- 4B. Dabanli
- 19S. Raicevic
- 3B. Morgado
- 33V. Ngana ▼ 65'
- 31L. Emini
- 11C. Sow ▼ 89'
- 7Y. Ryter ▼ 65'
- 77F. De Carvalho ▼ 82'
- 9F. Kamberi ▼ 89'
Dự bị 9
- 1C. Emch
- 26A. Charveys ▲ 65'
- 71L. Giandomenico
- 22J. Luthi ▲ 65'
- 5A. Ajeti
- 66Y. Marchand ▲ 89'
- 23R. Pousa
- 70J. Schmidt ▲ 82'
- 49D. Muzzi ▲ 89'
- 1G. Muslija
- 31Y. B. Diet ▼ 46'
- 13D. Kaiba
- 15Y. Schmid
- 26N. Ato-Zandanga ▼ 64'
- 8O. Bunjaku
- 20K. Ndau ▼ 64'
- 10M. Hajij
- 33L. Dalipi
- 11L. Breedijk ▼ 75'
- 14S. Rapp ▼ 75'
Dự bị 9
- 16J. Keller
- 21U. Saho ▲ 46'
- 9M. Diarra ▲ 75'
- 17T. Staubli
- 4D. Jacovic
- 23J. N'djoli ▲ 64'
- 19L. Schreiber ▲ 64'
- 2U. Nwannah
- 7P. Coulibaly ▲ 75'
Thống kê
01
10
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 36 | 75 - 41 | +34 | 81 | |
| 2 | 36 | 77 - 47 | +30 | 80 | |
| 3 | 36 | 75 - 48 | +27 | 67 | |
| 4 | 36 | 59 - 51 | +8 | 50 | |
| 5 | 36 | 55 - 56 | -1 | 49 | |
| 6 | 36 | 52 - 62 | -10 | 44 | |
| 7 | 36 | 46 - 54 | -8 | 40 | |
| 8 | 36 | 39 - 55 | -16 | 40 | |
| 9 | 36 | 33 - 60 | -27 | 28 | |
| 10 | 36 | 40 - 77 | -37 | 23 |
Super League Super League (Promotion) Promotion League
So sánh
41Trận đấu43
66Ghi được49
69Thủng lưới64
1.61Bàn thắng mỗi trận1.14
11Giữ sạch lưới13
28Trên 2.5 bàn21
28Hiệp hai31