FC WIL 1900 vs Rapperswil
Tỷ số chung cuộc: FC WIL 1900 0-2 Rapperswil tại Challenge League, 13 tháng 2, 2026. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: FC WIL 1900 thắng 3, hòa 2, Rapperswil thắng 5.
Tổng quan
- Bóng đá
- Challenge League · Vòng 22
- Sân vận động
- Lidl Arena, Wil
- Phong độ
- WLDDD FC WIL 1900
- WLLDL Rapperswil
- 41' T. Staubli
- HT0-0
- 65' ▲ A. Ajeti ▼ G. Padula Lenna
- 65' ▲ A. Bakayoko ▼ J. Schmidt
- 65' ▲ Y. Ryter ▼ R. Saliji
- 67' 0-1 Y. Ryter
- 71' ▲ X. Aliu ▼ L. Breedijk
- 78' 0-2 L. Emini · A. Bakayoko
- 79' ▲ L. Schreiber ▼ M. Hajij
- 79' ▲ U. Nwannah ▼ O. Bunjaku
- 85' ▲ J. Luthi ▼ F. De Carvalho
- 89' ▲ T. Napfer ▼ L. Emini
- 90' J. Luthi
- FT0-2
Đội hình
- 1G. Muslija
- 21U. Saho
- 5J. Selmonaj
- 15Y. Schmid
- 26N. Ato-Zandanga
- 4D. Jacovic
- 17T. Staubli
- 11L. Breedijk ▼ 71'
- 8O. Bunjaku ▼ 79'
- 10M. Hajij ▼ 79'
- 14S. Rapp
Dự bị 8
- 16J. Keller
- 13D. Kaiba
- 3J. Rutz
- 24S. Tisch-Rottensteiner
- 19L. Schreiber ▲ 79'
- 25X. Aliu ▲ 71'
- 30S. Correia
- 2U. Nwannah ▲ 79'
- 18A. Omerovic
- 6L. Ndema
- 4B. Dabanli
- 13G. Padula Lenna ▼ 65'
- 3B. Morgado
- 31L. Emini ▼ 89'
- 26A. Charveys
- 70J. Schmidt ▼ 65'
- 8R. Saliji ▼ 65'
- 77F. De Carvalho ▼ 85'
- 9F. Kamberi
Dự bị 9
- 1C. Emch
- 27D. Volkart
- 33V. Ngana
- 22J. Luthi ▲ 85'
- 19S. Raicevic
- 5A. Ajeti ▲ 65'
- 93A. Bakayoko ▲ 65'
- 7Y. Ryter ▲ 65'
- 17T. Napfer ▲ 89'
Thống kê
01
10
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 36 | 75 - 41 | +34 | 81 | |
| 2 | 36 | 77 - 47 | +30 | 80 | |
| 3 | 36 | 75 - 48 | +27 | 67 | |
| 4 | 36 | 59 - 51 | +8 | 50 | |
| 5 | 36 | 55 - 56 | -1 | 49 | |
| 6 | 36 | 52 - 62 | -10 | 44 | |
| 7 | 36 | 46 - 54 | -8 | 40 | |
| 8 | 36 | 39 - 55 | -16 | 40 | |
| 9 | 36 | 33 - 60 | -27 | 28 | |
| 10 | 36 | 40 - 77 | -37 | 23 |
Super League Super League (Promotion) Promotion League
So sánh
43Trận đấu41
49Ghi được66
64Thủng lưới69
1.14Bàn thắng mỗi trận1.61
13Giữ sạch lưới11
21Trên 2.5 bàn28
31Hiệp hai28