Stade Lausanne-Ouchy vs FC WIL 1900
Tỷ số chung cuộc: Stade Lausanne-Ouchy 0-2 FC WIL 1900 tại Challenge League, 3 tháng 4, 2026. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Stade Lausanne-Ouchy thắng 3, hòa 5, FC WIL 1900 thắng 2.
Tổng quan
- Bóng đá
- Challenge League · Vòng 28
- Sân vận động
- Stade Olympique de la Pontaise, Lausanne
- Phong độ
- WDWWW Stade Lausanne-Ouchy
- LDDDL FC WIL 1900
- 18' 0-1 J. N'djoli · U. Saho
- 24' L. Nomel
- 24' E. Bytyqi
- 27' 0-2 K. Ndau11m
- 31' B. Conus
- 37' ▲ L. Besson ▼ D. Da Silva
- 44' M. Sartoretti
- 45'+1 V. Tritten
- HT0-2
- 46' ▲ N. Garcia ▼ L. Nomel
- 64' ▲ M. Diarra ▼ J. N'djoli
- 65' ▲ L. Dalipi ▼ E. Bytyqi
- 68' ▲ J. Nkama ▼ L. Socka Bongue
- 68' ▲ T. Barbet ▼ B. Malula
- 73' ▲ D. Kaiba ▼ K. Ndau
- 73' ▲ M. Hajij ▼ U. Saho
- 84' ▲ H. Fargues ▼ V. Tritten
- 90'+2 ▲ P. Coulibaly ▼ L. Breedijk
- FT0-2
Đội hình
- 1D. Da Silva ▼ 37'
- 28I. Kaloga
- 34N. Sutter
- 71B. Malula ▼ 68'
- 3B. Conus
- 77V. Tritten ▼ 84'
- 88N. Lusuena
- 11M. Sartoretti
- 13K. Bah
- 26L. Socka Bongue ▼ 68'
- 7L. Nomel ▼ 46'
Dự bị 9
- 19L. Besson ▲ 37'
- 24E. Akichi
- 8H. Fargues ▲ 84'
- 25J. Nkama ▲ 68'
- 22T. Barbet ▲ 68'
- 30P. Sutter
- 21F. Mendy
- 10N. Garcia ▲ 46'
- 44H. Lukembila
- 1G. Muslija
- 31Y. B. Diet
- 2U. Nwannah
- 15Y. Schmid
- 26N. Ato-Zandanga
- 4D. Jacovic
- 20K. Ndau ▼ 73'
- 21U. Saho ▼ 73'
- 22E. Bytyqi ▼ 65'
- 11L. Breedijk ▼ 90'
- 23J. N'djoli ▼ 64'
Dự bị 9
- 16J. Keller
- 8O. Bunjaku
- 13D. Kaiba ▲ 73'
- 9M. Diarra ▲ 64'
- 33L. Dalipi ▲ 65'
- 19L. Schreiber
- 30S. Correia
- 10M. Hajij ▲ 73'
- 7P. Coulibaly ▲ 90'
Thống kê
04
10
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 36 | 75 - 41 | +34 | 81 | |
| 2 | 36 | 77 - 47 | +30 | 80 | |
| 3 | 36 | 75 - 48 | +27 | 67 | |
| 4 | 36 | 59 - 51 | +8 | 50 | |
| 5 | 36 | 55 - 56 | -1 | 49 | |
| 6 | 36 | 52 - 62 | -10 | 44 | |
| 7 | 36 | 46 - 54 | -8 | 40 | |
| 8 | 36 | 39 - 55 | -16 | 40 | |
| 9 | 36 | 33 - 60 | -27 | 28 | |
| 10 | 36 | 40 - 77 | -37 | 23 |
Super League Super League (Promotion) Promotion League
So sánh
45Trận đấu43
78Ghi được49
57Thủng lưới64
1.73Bàn thắng mỗi trận1.14
14Giữ sạch lưới13
28Trên 2.5 bàn21
41Hiệp hai31