FC WIL 1900
1 : 0
FT · Hiệp một 0:0
·
Stade Lausanne-Ouchy

FC WIL 1900 vs Stade Lausanne-Ouchy

Tỷ số chung cuộc: FC WIL 1900 1-0 Stade Lausanne-Ouchy tại Challenge League, 22 tháng 2, 2026. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: FC WIL 1900 thắng 2, hòa 5, Stade Lausanne-Ouchy thắng 3.

Tổng quan

Bóng đá
Challenge League · Vòng 23
Sân vận động
Lidl Arena, Wil
Phong độ
LDDDL FC WIL 1900
WDWWW Stade Lausanne-Ouchy
  1. 45'+1 S. Rapp
  2. HT0-0
  3. 47' U. Saho Y. B. Diet
  4. 50' S. Rapp · J. Selmonaj 1-0
  5. 64' N. Lusuena J. Nkama
  6. 75' X. Aliu L. Breedijk
  7. 75' L. Socka Bongue V. Tritten
  8. 81' N. Lusuena
  9. 85' H. Fargues E. Akichi
  10. 85' N. Garcia L. Nomel
  11. 87' O. Bunjaku T. Staubli
  12. 87' E. Bytyqi M. Hajij
  13. 90'+4 B. Malula
  14. FT1-0

Đội hình

FC WIL 1900 HLV: Marco Hammerli
  1. 1G. Muslija
  2. 31Y. B. Diet ▼ 47'
  3. 5J. Selmonaj
  4. 15Y. Schmid
  5. 26N. Ato-Zandanga
  6. 4D. Jacovic
  7. 20K. Ndau
  8. 11L. Breedijk ▼ 75'
  9. 17T. Staubli ▼ 87'
  10. 10M. Hajij ▼ 87'
  11. 14S. Rapp

Dự bị 9

  1. 16J. Keller
  2. 8O. Bunjaku ▲ 87'
  3. 21U. Saho ▲ 47'
  4. 13D. Kaiba
  5. 22E. Bytyqi ▲ 87'
  6. 19L. Schreiber
  7. 25X. Aliu ▲ 75'
  8. 30S. Correia
  9. 2U. Nwannah
Stade Lausanne-Ouchy HLV: Dalibor Stevanovic
  1. 1D. Da Silva
  2. 28I. Kaloga
  3. 34N. Sutter
  4. 71B. Malula
  5. 3B. Conus
  6. 77V. Tritten ▼ 75'
  7. 24E. Akichi ▼ 85'
  8. 25J. Nkama ▼ 64'
  9. 13K. Bah
  10. 11M. Sartoretti
  11. 7L. Nomel ▼ 85'

Dự bị 9

  1. 19L. Besson
  2. 8H. Fargues ▲ 85'
  3. 30P. Sutter
  4. 21F. Mendy
  5. 26L. Socka Bongue ▲ 75'
  6. 43L. de Oliveira
  7. 88N. Lusuena ▲ 64'
  8. 10N. Garcia ▲ 85'
  9. 44H. Lukembila

Thống kê

01
11

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
FC Vaduz
36 75 - 41 +34 81
2
FC Aarau
36 77 - 47 +30 80
3
Yverdon Sport
36 75 - 48 +27 67
4
Stade Lausanne-Ouchy
36 59 - 51 +8 50
5
Neuchatel Xamax FC
36 55 - 56 -1 49
6
Rapperswil
36 52 - 62 -10 44
7
Étoile Carouge
36 46 - 54 -8 40
8
FC WIL 1900
36 39 - 55 -16 40
9
Stade Nyonnais
36 33 - 60 -27 28
10
Bellinzona
36 40 - 77 -37 23
Super League Super League (Promotion) Promotion League

So sánh

43Trận đấu45
49Ghi được78
64Thủng lưới57
1.14Bàn thắng mỗi trận1.73
13Giữ sạch lưới14
21Trên 2.5 bàn28
31Hiệp hai41

Đối đầu

Trang trận đấu