FC Vaduz
2 : 1
FT · Hiệp một 2:0
·
FC WIL 1900

FC Vaduz vs FC WIL 1900

Tỷ số chung cuộc: FC Vaduz 2-1 FC WIL 1900 tại Challenge League, 31 tháng 8, 2025. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: FC Vaduz thắng 8, hòa 1, FC WIL 1900 thắng 1.

Tổng quan

Bóng đá
Challenge League · Vòng 6
Phong độ
LWLWL FC Vaduz
LDDDL FC WIL 1900
  1. 9' M. Monsberger · L. Mack 1-0
  2. 12' F. Hoxha · R. Dantas Fernandes 2-0
  3. HT2-0
  4. 46' U. Saho L. Schreiber
  5. 46' S. Tisch-Rottensteiner O. Bunjaku
  6. 53' J. De Donno A. Akinola
  7. 57' D. Simani
  8. 65' J. Navarro M. Monsberger
  9. 65' M. Beeli F. Hoxha
  10. 71' X. Aliu E. Bytyqi
  11. 80' C. Gasser M. Eberhard
  12. 81' M. Hammerich S. Seiler
  13. 81' L. Abazi M. Diarra
  14. 86' 2-1 L. Abazi
  15. 90' J. Selmonaj N. Ato-Zandanga
  16. FT2-1

Đội hình

FC Vaduz HLV: Marc Schneider
  1. 25L. Schaffran
  2. 4N. Hasler
  3. 19F. Hoxha ▼ 65'
  4. 20L. Mack
  5. 6D. Simani
  6. 5L. Berisha
  7. 22M. Eberhard ▼ 80'
  8. 30R. Dantas Fernandes
  9. 12A. Akinola ▼ 53'
  10. 9M. Monsberger ▼ 65'
  11. 8S. Seiler ▼ 81'

Dự bị 9

  1. 1B. Buchel
  2. 11J. Navarro ▲ 65'
  3. 14M. Beeli ▲ 65'
  4. 17A. Campos
  5. 18A. Hasler
  6. 24C. Gasser ▲ 80'
  7. 26M. Hammerich ▲ 81'
  8. 27N. Lang
  9. 29J. De Donno ▲ 53'
FC WIL 1900 HLV: Marco Hammerli
  1. 32G. Muslija
  2. 26N. Ato-Zandanga ▼ 90'
  3. 2U. Nwannah
  4. 13D. Kaiba
  5. 19L. Schreiber ▼ 46'
  6. 4D. Jacovic
  7. 8O. Bunjaku ▼ 46'
  8. 22E. Bytyqi ▼ 71'
  9. 9M. Diarra ▼ 81'
  10. 20K. Ndau
  11. 10M. Hajij

Dự bị 9

  1. 3B. H. Freimann
  2. 5J. Selmonaj ▲ 90'
  3. 18Y. Bujard
  4. 21U. Saho ▲ 46'
  5. 24S. Tisch-Rottensteiner ▲ 46'
  6. 25X. Aliu ▲ 71'
  7. 29M. Hanke
  8. 30S. Correia
  9. 33L. Abazi ▲ 81'

Thống kê

01
00

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
FC Vaduz
36 75 - 41 +34 81
2
FC Aarau
36 77 - 47 +30 80
3
Yverdon Sport
36 75 - 48 +27 67
4
Stade Lausanne-Ouchy
36 59 - 51 +8 50
5
Neuchatel Xamax FC
36 55 - 56 -1 49
6
Rapperswil
36 52 - 62 -10 44
7
Étoile Carouge
36 46 - 54 -8 40
8
FC WIL 1900
36 39 - 55 -16 40
9
Stade Nyonnais
36 33 - 60 -27 28
10
Bellinzona
36 40 - 77 -37 23
Super League Super League (Promotion) Promotion League

So sánh

48Trận đấu43
110Ghi được49
59Thủng lưới64
2.29Bàn thắng mỗi trận1.14
13Giữ sạch lưới13
32Trên 2.5 bàn21
47Hiệp hai31

Đối đầu

Trang trận đấu