FC WIL 1900 vs Yverdon Sport
Tỷ số chung cuộc: FC WIL 1900 0-2 Yverdon Sport tại Challenge League, 27 tháng 5, 2023. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: FC WIL 1900 thắng 2, hòa 4, Yverdon Sport thắng 4.
Tổng quan
- Bóng đá
- Challenge League · Vòng 36
- Sân vận động
- Lidl Arena, Wil
- Trọng tài
- A. Kanagasingam
- Phong độ
- LDDDL FC WIL 1900
- WDWWL Yverdon Sport
- 8' 0-1 N. Gétaz
- 32' N. Muci
- 45' M. Heule
- HT0-1
- 50' U. Saho Sarho
- 57' ▲ Mauro Rodrigues ▼ K. Koné
- 66' 0-2 B. Beyer
- 67' ▲ M. Brahimi ▼ Umar Saho
- 67' ▲ J. Lukembila ▼ N. Muci
- 67' ▲ N. Reichmuth ▼ T. Staubli
- 67' ▲ S. Theler ▼ A. Sauthier
- 67' ▲ H. Fargues ▼ E. Maurin
- 67' ▲ Marculino Ninte ▼ B. Beyer
- 77' ▲ S. Bahloul ▼ M. Heule
- 77' ▲ L. Abazi ▼ Silvio
- 79' ▲ C. Zock ▼ T. Berdayes
- 86' P. W. Le
- FT0-2
Đội hình
- 23N. Ammeter
- 14P. Altmann
- 5Genís Montolio
- 4S. Wallner
- 77M. Heule ▼ 77'
- 27P. Muntwiler
- 20K. Ndau
- 17T. Staubli ▼ 67'
- 21Umar Saho ▼ 67'
- 11Silvio ▼ 77'
- 19N. Muci ▼ 67'
Dự bị 9
- 8M. Brahimi ▲ 67'
- 9J. Lukembila ▲ 67'
- 70N. Reichmuth ▲ 67'
- 10S. Bahloul ▲ 77'
- 33L. Abazi ▲ 77'
- 6S. Geiger
- 18S. Cueni
- 30L. Pali
- 34R. Baralija
- 1T. Spycher
- 32A. Sauthier ▼ 67'
- 16N. Gétaz
- 6W. Le Pogam
- 71B. Malula
- 26Silva
- 10A. Kabacalman
- 20K. Koné ▼ 57'
- 68B. Beyer ▼ 67'
- 29T. Berdayes ▼ 79'
- 70E. Maurin ▼ 67'
Dự bị 9
- 7Mauro Rodrigues ▲ 57'
- 2S. Theler ▲ 67'
- 8H. Fargues ▲ 67'
- 11Marculino Ninte ▲ 67'
- 24C. Zock ▲ 79'
- 18N. Lusuena
- 19J. Hautier
- 91L. Vishi
- 99M. Mazzeo
Thống kê
03
10
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 36 | 64 - 53 | +11 | 66 | |
| 2 | 36 | 58 - 43 | +15 | 61 | |
| 3 | 36 | 70 - 53 | +17 | 60 | |
| 4 | 36 | 63 - 57 | +6 | 57 | |
| 5 | 36 | 62 - 52 | +10 | 56 | |
| 6 | 36 | 62 - 55 | +7 | 49 | |
| 7 | 36 | 51 - 59 | -8 | 44 | |
| 8 | 36 | 54 - 56 | -2 | 37 | |
| 9 | 36 | 38 - 71 | -33 | 37 | |
| 10 | 36 | 42 - 65 | -23 | 24 |
Thăng hạng Play-off Có thể xuống hạng
So sánh
44Trận đấu42
87Ghi được81
64Thủng lưới62
1.98Bàn thắng mỗi trận1.93
14Giữ sạch lưới11
28Trên 2.5 bàn28
44Hiệp hai58