FC WIL 1900
2 : 2
FT · Hiệp một 1:2
·
Yverdon Sport

FC WIL 1900 vs Yverdon Sport

Tỷ số chung cuộc: FC WIL 1900 2-2 Yverdon Sport tại Challenge League, 30 tháng 4, 2022. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: FC WIL 1900 thắng 2, hòa 4, Yverdon Sport thắng 4.

Tổng quan

Bóng đá
Challenge League · Vòng 32
Sân vận động
IGP Arena, Wil
Trọng tài
D. Schärli
Phong độ
LDDDL FC WIL 1900
WDWWL Yverdon Sport
  1. 11' 0-1 J. Hautier
  2. 18' L. Zumberi
  3. 24' L. Jaquenoud
  4. 25' Silvio11m 1-1
  5. 38' V. Fazliu
  6. 45' 1-2 M. Eberhard
  7. HT1-2
  8. 46' S. Bahloul
  9. 51' M. Eberhard
  10. 54' V. Fazliu 2-2
  11. 67' A. Kabacalman J. Hautier
  12. 67' N. Lusuena M. Eberhard
  13. 67' V. Kalezić R. Mobulu
  14. 72' F. Frei M. Dickenmann
  15. 72' Y. Toure S. Bahloul
  16. 82' J. Lukembila Umar Saho
  17. 82' M. Heule L. Zumberi
  18. 90'+2 I. Sauter
  19. FT2-2

Đội hình

FC WIL 1900 HLV: B. Iacopetta
  1. 23M. Keller
  2. 34I. Sauter
  3. 98T. Zali
  4. 29M. Dickenmann ▼ 72'
  5. 27P. Muntwiler
  6. 8M. Brahimi
  7. 22V. Fazliu
  8. 41L. Zumberi ▼ 82'
  9. 21Umar Saho ▼ 82'
  10. 11Silvio
  11. 10S. Bahloul ▼ 72'

Dự bị 8

  1. 3F. Frei ▲ 72'
  2. 51Y. Toure ▲ 72'
  3. 9J. Lukembila ▲ 82'
  4. 77M. Heule ▲ 82'
  5. 1N. de Mol
  6. 12M. Talabidi
  7. 14E. Tombul
  8. 28A. Ismaili
Yverdon Sport HLV: U. Forte
  1. 22K. Martin
  2. 16N. Gétaz
  3. 23M. Rodrigues
  4. 15L. Jaquenoud
  5. 7R. Mobulu ▼ 67'
  6. 8H. Fargues
  7. 71B. Malula
  8. 88M. Eberhard ▼ 67'
  9. 9A. Eleouet
  10. 68B. Beyer
  11. 19J. Hautier ▼ 67'

Dự bị 7

  1. 10A. Kabacalman ▲ 67'
  2. 18N. Lusuena ▲ 67'
  3. 70V. Kalezić ▲ 67'
  4. 28D. Buchard
  5. 21E. Rossi
  6. 14I. Thélin
  7. 27L. Cumbe

Thống kê

04
20

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
FC Winterthur
36 76 - 45 +31 65
2
FC Schaffhausen
36 73 - 49 +24 65
3
FC Aarau
36 67 - 47 +20 65
4
FC Vaduz
36 68 - 58 +10 60
5
FC Thun
36 62 - 57 +5 56
6
Neuchatel Xamax FC
36 56 - 54 +2 50
7
Stade Lausanne-Ouchy
36 46 - 50 -4 44
8
Yverdon Sport
36 44 - 52 -8 44
9
FC WIL 1900
36 68 - 80 -12 41
10
SC Kriens
36 25 - 93 -68 13
Thăng hạng Play-off Xuống hạng

So sánh

46Trận đấu46
84Ghi được69
94Thủng lưới64
1.83Bàn thắng mỗi trận1.5
8Giữ sạch lưới16
36Trên 2.5 bàn25
35Hiệp hai34

Đối đầu

Trang trận đấu