Stade Lausanne-Ouchy
3 : 1
FT · Hiệp một 2:0
·
FC Winterthur

Stade Lausanne-Ouchy vs FC Winterthur

Tỷ số chung cuộc: Stade Lausanne-Ouchy 3-1 FC Winterthur tại Challenge League, 4 tháng 3, 2022. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Stade Lausanne-Ouchy thắng 2, hòa 4, FC Winterthur thắng 4.

Tổng quan

Bóng đá
Challenge League · Vòng 25
Sân vận động
Stade Olympique de la Pontaise, Lausanne
Trọng tài
M. Odiet
Phong độ
WDWWW Stade Lausanne-Ouchy
WDDWW FC Winterthur
  1. 29' N. Hefti 1-0
  2. 33' B. Labeau 2-0
  3. 44' A. Dakaj
  4. 45' T. Schattin
  5. 45'+2 M. Qarri
  6. HT2-0
  7. 46' S. Ballet S. Demhasaj
  8. 46' S. Ltaief A. Dakaj
  9. 46' S. Diaby T. Schättin
  10. 60' 2-1 T. Tushi
  11. 64' C. Routis
  12. 64' R. Kadima C. Routis
  13. 64' T. Lia Okou S. Chader
  14. 79' F. Baak
  15. 79' R. Kamber A. Laugeois
  16. 80' R. Kamber 3-1
  17. 83' G. Isik T. Corbaz
  18. 83' S. Kriz E. Abedini
  19. 90'+1 S. Cueni M. Qarri
  20. 90'+1 M. Hadzi N. Hefti
  21. FT3-1

Đội hình

Stade Lausanne-Ouchy HLV: M. Kodro
  1. 71J. Hammel
  2. 3C. Routis ▼ 64'
  3. 5L. Hajrulahu
  4. 38L. Pos
  5. 7A. Laugeois ▼ 79'
  6. 20N. Hefti ▼ 90'
  7. 69S. Chader ▼ 64'
  8. 6Giovani Bamba
  9. 17A. Ajdini
  10. 96B. Labeau
  11. 10M. Qarri ▼ 90'

Dự bị 9

  1. 23R. Kadima ▲ 64'
  2. 72T. Lia Okou ▲ 64'
  3. 31R. Kamber ▲ 79'
  4. 8S. Cueni ▲ 90'
  5. 61M. Hadzi ▲ 90'
  6. 14F. Hysenaj
  7. 19N. Steffen
  8. 21M. Asllani
  9. 29A. Ali Mohamed
FC Winterthur HLV: R. Loose
  1. 1R. Spiegel
  2. 15M. Gonçalves
  3. 3T. Schättin ▼ 46'
  4. 5R. Gelmi
  5. 20F. Baak
  6. 14T. Corbaz ▼ 83'
  7. 8S. Ramizi
  8. 11E. Abedini ▼ 83'
  9. 35A. Dakaj ▼ 46'
  10. 30S. Demhasaj ▼ 46'
  11. 22T. Tushi

Dự bị 9

  1. 17S. Ballet ▲ 46'
  2. 24S. Ltaief ▲ 46'
  3. 28S. Diaby ▲ 46'
  4. 4G. Isik ▲ 83'
  5. 26S. Kriz ▲ 83'
  6. 25C. Chiappetta
  7. 33N. Lovisa
  8. 34P. Hammer
  9. 36J. Pukaj

Thống kê

02
30

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
FC Winterthur
36 76 - 45 +31 65
2
FC Schaffhausen
36 73 - 49 +24 65
3
FC Aarau
36 67 - 47 +20 65
4
FC Vaduz
36 68 - 58 +10 60
5
FC Thun
36 62 - 57 +5 56
6
Neuchatel Xamax FC
36 56 - 54 +2 50
7
Stade Lausanne-Ouchy
36 46 - 50 -4 44
8
Yverdon Sport
36 44 - 52 -8 44
9
FC WIL 1900
36 68 - 80 -12 41
10
SC Kriens
36 25 - 93 -68 13
Thăng hạng Play-off Xuống hạng

So sánh

44Trận đấu48
58Ghi được110
65Thủng lưới68
1.32Bàn thắng mỗi trận2.29
10Giữ sạch lưới17
26Trên 2.5 bàn31
28Hiệp hai60

Đối đầu

Trang trận đấu