Stade Lausanne-Ouchy
1 : 1
FT · Hiệp một 1:0
·
FC Winterthur

Stade Lausanne-Ouchy vs FC Winterthur

Tỷ số chung cuộc: Stade Lausanne-Ouchy 1-1 FC Winterthur tại Challenge League, 23 tháng 7, 2021. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Stade Lausanne-Ouchy thắng 2, hòa 4, FC Winterthur thắng 4.

Tổng quan

Bóng đá
Challenge League · Vòng 1
Sân vận động
Stade Olympique de la Pontaise, Lausanne
Trọng tài
J. Mandach
Phong độ
WDWWW Stade Lausanne-Ouchy
WDDWW FC Winterthur
  1. 5' S. Kriz
  2. 9' R. Abdullah
  3. 12' G. Lekaj
  4. 30' S. Kriz
  5. 30' S. Kriz
  6. 37' F. Hysenaj
  7. 45' Z. Hadji 1-0
  8. HT1-0
  9. 60' C. Routis M. Hadzi
  10. 60' M. Qarri S. Chader
  11. 67' L. Pos
  12. 68' S. Ballet S. Ramizi
  13. 68' S. Ltaief N. Manzambi
  14. 71' 1-1 R. Buess11m
  15. 72' A. Laugeois F. Hysenaj
  16. 72' A. Ali Mohamed Z. Hadji
  17. 84' T. Corbaz G. Pepsi
  18. 84' A. Dakaj R. Alves
  19. 85' S. Cueni Giovani Bamba
  20. FT1-1

Đội hình

Stade Lausanne-Ouchy HLV: M. Kodro
  1. 71J. Hammel
  2. 22V. Rüfli
  3. 5L. Hajrulahu
  4. 38L. Pos
  5. 13R. Abdullah
  6. 21M. Asllani
  7. 14F. Hysenaj ▼ 72'
  8. 69S. Chader ▼ 60'
  9. 6Giovani Bamba ▼ 85'
  10. 27Z. Hadji ▼ 72'
  11. 61M. Hadzi ▼ 60'

Dự bị 6

  1. 3C. Routis ▲ 60'
  2. 10M. Qarri ▲ 60'
  3. 7A. Laugeois ▲ 72'
  4. 29A. Ali Mohamed ▲ 72'
  5. 8S. Cueni ▲ 85'
  6. 19N. Steffen
FC Winterthur HLV: R. Loose
  1. 1R. Spiegel
  2. 23G. Lekaj
  3. 3T. Schättin
  4. 19A. Gantenbein
  5. 8S. Ramizi ▼ 68'
  6. 16R. Arnold
  7. 10R. Alves ▼ 84'
  8. 7G. Pepsi ▼ 84'
  9. 26S. Kriz
  10. 9R. Buess
  11. 29N. Manzambi ▼ 68'

Dự bị 7

  1. 17S. Ballet ▲ 68'
  2. 24S. Ltaief ▲ 68'
  3. 14T. Corbaz ▲ 84'
  4. 35A. Dakaj ▲ 84'
  5. 11I. Emeghara
  6. 36J. Pukaj
  7. 32S. Di Nucci

Thống kê

03
31

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
FC Winterthur
36 76 - 45 +31 65
2
FC Schaffhausen
36 73 - 49 +24 65
3
FC Aarau
36 67 - 47 +20 65
4
FC Vaduz
36 68 - 58 +10 60
5
FC Thun
36 62 - 57 +5 56
6
Neuchatel Xamax FC
36 56 - 54 +2 50
7
Stade Lausanne-Ouchy
36 46 - 50 -4 44
8
Yverdon Sport
36 44 - 52 -8 44
9
FC WIL 1900
36 68 - 80 -12 41
10
SC Kriens
36 25 - 93 -68 13
Thăng hạng Play-off Xuống hạng

So sánh

44Trận đấu48
58Ghi được110
65Thủng lưới68
1.32Bàn thắng mỗi trận2.29
10Giữ sạch lưới17
26Trên 2.5 bàn31
28Hiệp hai60

Đối đầu

Trang trận đấu