Hammarby Talang vs AFC Eskilstuna
Tỷ số chung cuộc: Hammarby Talang 1-1 AFC Eskilstuna tại Ettan - Norra, 11 tháng 4, 2025. Thành tích đối đầu trong 5 lần gặp gần nhất: Hammarby Talang thắng 2, hòa 1, AFC Eskilstuna thắng 2.
Tổng quan
- Bóng đá
- Ettan - Norra · Norra · Vòng 3
- Sân vận động
- Hammarby IP, Stockholm
- Phong độ
- DLDDL Hammarby Talang
- WDWWW AFC Eskilstuna
- 19' 0-1 R. Gaylor
- 28' O. Adindu 1-1
- HT1-1
- 57' H. Bjork
- 70' ▲ T. Mohammed ▼ M. Oberg
- 70' ▲ I. Cherif Fofana ▼ L. Hanson
- 76' ▲ A. Flodkvist ▼ R. Gaylor
- 77' ▲ E. Rigo ▼ J. Bender
- 81' ▲ O. Reutersward Corlin ▼ O. Adindu
- 81' ▲ K. Stregart ▼ E. Reyes
- 85' L. Lif
- FT1-1
Đội hình
- 40A. Dzevlan
- 3E. Lwampindy-Bofua
- 7B. Laturnus
- 8J. Simpson
- 21E. Reyes ▼ 81'
- 9O. Adindu ▼ 81'
- 10K. Marrah
- 11O. Steinke Branby
- 18B. Hedlof
- 19M. Oberg ▼ 70'
- 71L. Kallman
Dự bị 7
- 1L. Ronnelow
- 4C. Okolie
- 17O. Reutersward Corlin ▲ 81'
- 20T. Ahlbom
- 24T. Mohammed ▲ 70'
- 33I. M. Issack
- 66K. Stregart ▲ 81'
- 1K. Dyplin
- 3J. Kaller
- 4A. Bamijoko
- 5H. Bjork
- 6I. Edman
- 7L. Hanson ▼ 70'
- 11L. Lif
- 19R. Gaylor ▼ 76'
- 20H. Atola Meja
- 15N. Lundstrom
- 23J. Bender ▼ 77'
Dự bị 7
- 2C. Sampson
- 9A. Flodkvist ▲ 76'
- 12E. Rigo ▲ 77'
- 17O. Laaksonen
- 24D. Zhuravlev
- 30I. Cherif Fofana ▲ 70'
- 37C. Hedblom
Thống kê
00
20
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 30 | 67 - 33 | +34 | 65 | |
| 2 | 30 | 62 - 31 | +31 | 64 | |
| 3 | 30 | 73 - 41 | +32 | 56 | |
| 4 | 30 | 53 - 23 | +30 | 56 | |
| 5 | 30 | 64 - 40 | +24 | 54 | |
| 6 | 30 | 43 - 41 | +2 | 42 | |
| 7 | 30 | 48 - 48 | 0 | 42 | |
| 8 | 30 | 53 - 65 | -12 | 41 | |
| 9 | 30 | 48 - 47 | +1 | 39 | |
| 10 | 30 | 47 - 60 | -13 | 39 | |
| 11 | 30 | 47 - 54 | -7 | 36 | |
| 12 | 30 | 51 - 78 | -27 | 35 | |
| 13 | 30 | 38 - 47 | -9 | 33 | |
| 14 | 30 | 53 - 69 | -16 | 32 | |
| 15 | 30 | 33 - 63 | -30 | 26 | |
| 16 | 30 | 27 - 67 | -40 | 12 |
Thăng hạng Play-off Có thể xuống hạng Xuống hạng
So sánh
34Trận đấu31
64Ghi được55
32Thủng lưới67
1.88Bàn thắng mỗi trận1.77
10Giữ sạch lưới3
17Trên 2.5 bàn22
29Hiệp hai31