Gefle IF vs Örebro Syrianska
Tỷ số chung cuộc: Gefle IF 5-2 Örebro Syrianska tại Ettan - Norra, 7 tháng 11, 2020. Thành tích đối đầu trong 8 lần gặp gần nhất: Gefle IF thắng 2, hòa 2, Örebro Syrianska thắng 4.
Tổng quan
- Bóng đá
- Ettan - Norra · Norra · Vòng 27
- Sân vận động
- Gavlevallen, Gävle
- Trọng tài
- P. Lindh
- Phong độ
- WWDLW Gefle IF
- LLWLW Örebro Syrianska
- 21' L. Bell
- 24' E. Granat 1-0
- 31' J. Hjelte 2-0
- 42' J. Hjelte 3-0
- HT3-0
- 55' 3-1 N. Osman
- 62' K. Johansson
- 64' M. Yanez Hernandez
- 64' I. Lidberg11m 4-1
- 70' ▲ A. Bjelkendal-Haaranen ▼ E. Granat
- 71' ▲ J. Ejerblad ▼ A. Näsholm
- 72' 4-2 M. Hernandez
- 75' T. Tshakasua 5-2
- 77' ▲ I. Alhassan ▼ T. Tshakasua
- 77' ▲ M. Berggren ▼ Ranera
- 84' ▲ C. Coskun ▼ E. Grandelius
- FT5-2
Đội hình
- T. Markström
- A. Kalabane
- A. Lohikangas
- S. Sandlund
- E. Granat ▼ 70'
- Ranera ▼ 77'
- K. Persson
- A. Näsholm ▼ 71'
- T. Tshakasua ▼ 77'
- J. Hjelte
- I. Lidberg
Dự bị 5
- A. Bjelkendal-Haaranen ▲ 70'
- J. Ejerblad ▲ 71'
- I. Alhassan ▲ 77'
- M. Berggren ▲ 77'
- W. Lindkvist
- K. Dyplin
- E. Sachs
- O. Wallis
- L. Bell
- K. Johansson
- E. Grandelius ▼ 84'
- M. Hernandez
- N. Osman
- M. Turan
- L. Lamu
- Y. Fellrath
Dự bị 7
- C. Coskun ▲ 84'
- A. Bukva
- C. Neagu
- E. Jaiteh
- E. Türken
- M. Alp
- P. Malky
Thống kê
00
30
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 30 | 88 - 38 | +50 | 69 | |
| 2 | 30 | 63 - 23 | +40 | 62 | |
| 3 | 30 | 63 - 43 | +20 | 60 | |
| 4 | 30 | 77 - 47 | +30 | 59 | |
| 5 | 30 | 59 - 42 | +17 | 59 | |
| 6 | 30 | 65 - 33 | +32 | 57 | |
| 7 | 30 | 57 - 43 | +14 | 49 | |
| 8 | 30 | 53 - 53 | 0 | 37 | |
| 9 | 30 | 49 - 54 | -5 | 37 | |
| 10 | 30 | 44 - 52 | -8 | 36 | |
| 11 | 30 | 44 - 53 | -9 | 35 | |
| 12 | 30 | 40 - 55 | -15 | 34 | |
| 13 | 30 | 41 - 47 | -6 | 32 | |
| 14 | 30 | 37 - 86 | -49 | 23 | |
| 15 | 30 | 32 - 83 | -51 | 15 | |
| 16 | 30 | 32 - 92 | -60 | 10 |
Thăng hạng Play-off Có thể xuống hạng Xuống hạng
So sánh
31Trận đấu30
59Ghi được40
50Thủng lưới55
1.9Bàn thắng mỗi trận1.33
5Giữ sạch lưới6
20Trên 2.5 bàn19
29Hiệp hai26