Mallbacken W
2 : 3
FT · Hiệp một 1:1
·
Jitex W

Mallbacken W vs Jitex W

Tỷ số chung cuộc: Mallbacken W 2-3 Jitex W tại Elitettan, 30 tháng 9, 2023. Thành tích đối đầu trong 6 lần gặp gần nhất: Mallbacken W thắng 1, hòa 1, Jitex W thắng 4.

Tổng quan

Bóng đá
Elitettan · Vòng 21
Phong độ
LLLLL Mallbacken W
WLLDL Jitex W
  1. 11' T. Hoglund
  2. 12' A. Henderson 1-0
  3. 39' S. Skalberg
  4. 39' 1-1 E. Paljevic11m
  5. HT1-1
  6. 53' 1-2 S. Vatshelle Raa
  7. 57' E. Smith Ygfeldt T. Höglund
  8. 63' R. Kivumbi S. Berggren
  9. 63' V. Rexhi A. Eriksson
  10. 66' K. Svensson Senelius E. Palklint
  11. 66' L. Folkow F. Linderoth
  12. 66' N. Morup M. Nilsson
  13. 73' 1-3 A. Ebbesson
  14. 81' L. Berger A. Henderson
  15. 81' H. Comnell E. Paljevic
  16. 83' A. Larssonphản lưới 2-3
  17. FT2-3

Đội hình

Mallbacken W HLV: U. Buskqvist
  1. S. Skålberg
  2. E. Andersson
  3. S. Berggren▼ 63'
  4. V. Ström
  5. H. Dahl
  6. A. Henderson▼ 81'
  7. A. Eriksson▼ 63'
  8. I. Bajramovic
  9. I. Hallstensson
  10. L. Frisk
  11. M. Staum

Dự bị 5

  1. R. Kivumbi▲ 63'
  2. V. Rexhi▲ 63'
  3. L. Berger▲ 81'
  4. W. Fernqvist
  5. K. Hallberg
Jitex W HLV: D. Ivarsson
  1. A. Larsson
  2. S. Vatshelle Raa
  3. M. Nilsson▼ 66'
  4. E. Palklint▼ 66'
  5. S. Reidy
  6. E. Reidy
  7. T. Ivarsson-Lidström
  8. T. Höglund▼ 57'
  9. F. Linderoth▼ 66'
  10. E. Paljevic▼ 81'
  11. A. Ebbesson

Dự bị 7

  1. E. Smith Ygfeldt▲ 57'
  2. K. Svensson Senelius▲ 66'
  3. L. Folkow▲ 66'
  4. N. Morup▲ 66'
  5. H. Comnell▲ 81'
  6. I. Veiszhaupt
  7. K. Tidblom

Thống kê

01
10

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
AIK W
25 93 - 14 +79 67
2
Trelleborg W
25 55 - 26 +29 56
4
Lidköping W
25 54 - 43 +11 38
5
Umeå W
25 45 - 39 +6 37
6
Jitex W
25 56 - 57 -1 37
7
Gamla Upsala W
25 45 - 48 -3 35
9
Mallbacken W
25 41 - 42 -1 31
10
Sundsvall W
25 27 - 44 -17 26
11
Bromölla W
25 34 - 60 -26 26
12
Bollstanäs W
25 33 - 41 -8 25
13
Uddevalla W
25 22 - 54 -32 16
14
Häcken II W
25 29 - 75 -46 15

So sánh

28Trận đấu27
44Ghi được57
48Thủng lưới63
1.57Bàn thắng mỗi trận2.11
5Giữ sạch lưới2
18Trên 2.5 bàn26
24Hiệp hai35

Đối đầu

Trang trận đấu