Växjö W vs Piteå W
Tỷ số chung cuộc: Växjö W 1-0 Piteå W tại Damallsvenskan, 14 tháng 9, 2024. Thành tích đối đầu trong 7 lần gặp gần nhất: Växjö W thắng 2, hòa 1, Piteå W thắng 4.
Tổng quan
- Bóng đá
- Damallsvenskan · Vòng 19
- Sân vận động
- Visma Arena, Växjö
- Phong độ
- WLWLL Växjö W
- LLWDW Piteå W
- 41' ▲ M. Green ▼ F. Ikidi Michael
- HT0-0
- 62' ▲ E. Åström ▼ S. Swedman
- 62' ▲ T. Skoog ▼ E. Viklund
- 62' ▲ C. Edlund ▼ J. Johansson
- 66' ▲ T. Johansson ▼ S. Redenstrand
- 67' ▲ D. Dupuy ▼ V. Giannaka
- 70' L. Russell 1-0
- 76' ▲ H. Tillett ▼ R. Aronsson
- 77' ▲ H. Ellingsen ▼ B. Níelsdóttir
- 83' ▲ E. Holmqvist ▼ V. Svanström
- FT1-0
Đội hình
- 1M. Østergaard
- 8N. Akgün
- 3E. Pennsäter
- 4M. Nurmela
- 11S. Redenstrand ▼ 66'
- 33E. Nilsson
- 10V. Svanström ▼ 83'
- 6A. Jonasson
- 19L. Russell
- 9B. Níelsdóttir ▼ 77'
- 14V. Giannaka ▼ 67'
Dự bị 7
- 17T. Johansson ▲ 66'
- 21D. Dupuy ▲ 67'
- 7H. Ellingsen ▲ 77'
- 5E. Holmqvist ▲ 83'
- 2E. Hammarbäck
- 12T. Torstensson
- 16Þ. Ágústsdóttir
- 13S. Leshnak Murphy
- 5W. Carlsson
- 14F. Ikidi Michael ▼ 41'
- 15E. Löfqvist
- 17S. Henriksson
- 6O. Holm
- 4J. Johansson ▼ 62'
- 3Á. Johannesen
- 21R. Aronsson ▼ 76'
- 12S. Swedman ▼ 62'
- 19E. Viklund ▼ 62'
Dự bị 7
- 16M. Green ▲ 41'
- 8E. Åström ▲ 62'
- 9T. Skoog ▲ 62'
- 11C. Edlund ▲ 62'
- 7H. Tillett ▲ 76'
- 1M. Öhman
- 20M. Ekblom
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 26 | 99 - 9 | +90 | 75 | |
| 2 | 26 | 68 - 17 | +51 | 64 | |
| 3 | 26 | 66 - 14 | +52 | 61 | |
| 4 | 26 | 52 - 30 | +22 | 52 | |
| 5 | 26 | 32 - 34 | -2 | 38 | |
| 6 | 26 | 24 - 30 | -6 | 33 | |
| 7 | 26 | 34 - 38 | -4 | 31 | |
| 8 | 26 | 27 - 49 | -22 | 30 | |
| 9 | 26 | 32 - 51 | -19 | 29 | |
| 10 | 26 | 25 - 41 | -16 | 27 | |
| 11 | 26 | 32 - 52 | -20 | 27 | |
| 12 | 26 | 36 - 54 | -18 | 26 | |
| 13 | 26 | 19 - 43 | -24 | 19 | |
| 14 | 26 | 12 - 96 | -84 | 3 |
Champions League Qualification Có thể xuống hạng Xuống hạng
So sánh
30Trận đấu30
34Ghi được37
57Thủng lưới34
1.13Bàn thắng mỗi trận1.23
6Giữ sạch lưới13
19Trên 2.5 bàn10
21Hiệp hai22