Piteå W

Piteå W

Thụy Điển · Damallsvenskan

Piteå W: vị trí 9 trên bảng xếp hạng Damallsvenskan — điểm: 24, số trận: 21. Trận tiếp theo: Vittsjö W vs Piteå W, 25 tháng 10. Kết quả mới nhất: Djurgården W 3-2 Piteå W, 18 tháng 10.

Phong độ
DLWDL
HLV
Fredrik Bernhardsson · Từ 2026
Vị trí
9 · Đ: 24 · Tr: 21 →
Sân vận động
LF Arena, Pitea · 6.000

Lịch thi đấu

07-11
Piteå W
Malmö FF W
–
–
15-11
Häcken W
Piteå W
–
–

Kết quả mới nhất

Thống kê

Số trận gần nhất được phân tích: 40

Bàn thắng mỗi trận

Ghi được
1,5
Thủng lưới
1,4
Tổng
2,9

Sân nhà & sân khách

Sân nhà
6–3–10
Sân khách
9–5–7
Thắng đậm nhất
6-0

Theo hiệp

Hiệp một
0,8 : 0,7
Hiệp hai
0,7 : 0,8
Trên 2.5 bàn 60%
Trên 1.5 bàn 75%
Cả hai cùng ghi bàn 55%
Giữ sạch lưới 25%
Không ghi bàn 28%

Tỉ số thường gặp

  • 0-15× · 13%
  • 2-15× · 13%
  • 2-34× · 10%
  • 1-24× · 10%
  • 1-13× · 8%
  • 0-03× · 8%

Theo giải đấu

Giải đấuTrT HBBTBB Giữ sạch lướiSơ đồ
Damallsvenskan 226610 263344-1-4-1
Svenska Cupen - Women 1100 601—

Phút ghi bàn

Ghi được Thủng lưới Cùng giải đấu

1–15′ · Ghi được 32 · 13% 1–15′ · Thủng lưới 37 · 15% 13% 15% 1–15 16–30′ · Ghi được 43 · 17% 16–30′ · Thủng lưới 38 · 15% 17% 15% 16–30 31–45′ · Ghi được 41 · 16% 31–45′ · Thủng lưới 39 · 16% 16% 16% 31–45 46–60′ · Ghi được 42 · 17% 46–60′ · Thủng lưới 40 · 16% 17% 16% 46–60 61–75′ · Ghi được 42 · 17% 61–75′ · Thủng lưới 36 · 14% 17% 14% 61–75 76–90′ · Ghi được 54 · 21% 76–90′ · Thủng lưới 59 · 24% 21% 24% 76–90

Trận có bàn thắng: 178, 2019–2026

Thời gian bù giờ được ghi vào phút 45 và 90, nên các dải khép lại mỗi hiệp luôn cao hơn. Chỉ tính những trận có diễn biến khớp với tỉ số cuối cùng.

Trang trận đấu