Rosengård W vs Vittsjö W
Tỷ số chung cuộc: Rosengård W 5-0 Vittsjö W tại Damallsvenskan, 14 tháng 4, 2024. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Rosengård W thắng 6, hòa 3, Vittsjö W thắng 1.
Tổng quan
- Bóng đá
- Damallsvenskan · Vòng 1
- Sân vận động
- Malmö IP, Malmö
- Phong độ
- LLDLW Rosengård W
- DWDLW Vittsjö W
- 26' O. Schough11m 1-0
- 31' M. Tanikawa 2-0
- 45'+4 M. Kadowaki 3-0
- HT3-0
- 46' Kajsa Lind
- 46' ▲ H. Ayinde ▼ C. Seger
- 55' R. Öling 4-0
- 59' ▲ J. Leas ▼ L. Klinga
- 59' ▲ T. Boychuk ▼ K. Lind
- 65' ▲ E. Larsson ▼ M. Kadowaki
- 71' ▲ O. Wänglund ▼ K. Adamek
- 77' ▲ A. Hartikainen ▼ S. Bredgaard
- 77' ▲ B. Sprung ▼ R. Öling
- 78' Nellie Persson
- 83' ▲ J. Agbor Tataw Cronquist ▼ E. Jansson
- 83' E. Larsson 5-0
- 89' ▲ H. Ekengren ▼ L. Sällström
- FT5-0
Đội hình
- 1E. Cumings Budd 6.9
- 11E. Jansson ▼ 83' 7.2
- 3G. Arnardóttir 7.3
- 15J. Wik 7.6
- 6R. Öling ⚽ ▼ 77' 8.0
- 10M. Tanikawa ⚽ 8.9
- 17C. Seger ⇢ ▼ 46' 7.3
- 22O. Schough ⚽ ⇢ 8.9
- 19S. Bredgaard ▼ 77' 7.3
- 13O. Holdt ⇢ 9.2
- 16M. Kadowaki ⚽ ▼ 65' 7.3
Dự bị 7
- 18H. Ayinde ▲ 46' 6.9
- 14E. Larsson ⚽ ▲ 65' 7.7
- 5A. Hartikainen ▲ 77' 6.3
- 40B. Sprung ▲ 77' 6.9
- 44J. Agbor Tataw Cronquist ▲ 83' 6.3
- 12A. Mukasa
- 46M. Stojanovska
- 1L. Brzykcy 7.0
- 9L. Klinga ▼ 59' 5.9
- 2S. Woeller 5.7
- 22S. Lynn 6.2
- 3J. Tunturi 6.3
- 10K. Adamek ▼ 71' 5.3
- 19H. Kollanen 6.0
- 23K. Lind ▼ 59' 6.0
- 15N. Persson 5.2
- 18L. Sällström ▼ 89' 6.5
- 8J. Ayers 6.9
Dự bị 7
- 4J. Leas ▲ 59' 6.3
- 12T. Boychuk ▲ 59' 6.9
- 16O. Wänglund ▲ 71' 6.2
- 20H. Ekengren ▲ 89'
- 7K. Nyberg
- 11C. Rubensson
- 13E. Vaughan
Thống kê
00⚑13
⚑020
63%Kiểm soát bóng37%
28Dứt điểm2
12Trúng đích1
11Chệch đích1
20Sút trong vòng cấm1
8Sút ngoài vòng cấm1
5Bị chặn0
13Phạt góc0
2Việt vị1
6Phạm lỗi9
0Thẻ vàng2
0Thẻ đỏ0
1Cứu thua8
651Chuyền bóng296
564Chuyền chính xác217
87%Chính xác chuyền73%
5.17Bàn thắng kỳ vọng (xG)0.12
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 26 | 99 - 9 | +90 | 75 | |
| 2 | 26 | 68 - 17 | +51 | 64 | |
| 3 | 26 | 66 - 14 | +52 | 61 | |
| 4 | 26 | 52 - 30 | +22 | 52 | |
| 5 | 26 | 32 - 34 | -2 | 38 | |
| 6 | 26 | 24 - 30 | -6 | 33 | |
| 7 | 26 | 34 - 38 | -4 | 31 | |
| 8 | 26 | 27 - 49 | -22 | 30 | |
| 9 | 26 | 32 - 51 | -19 | 29 | |
| 10 | 26 | 25 - 41 | -16 | 27 | |
| 11 | 26 | 32 - 52 | -20 | 27 | |
| 12 | 26 | 36 - 54 | -18 | 26 | |
| 13 | 26 | 19 - 43 | -24 | 19 | |
| 14 | 26 | 12 - 96 | -84 | 3 |
Champions League Qualification Có thể xuống hạng Xuống hạng
So sánh
31Trận đấu30
108Ghi được32
16Thủng lưới51
3.48Bàn thắng mỗi trận1.07
21Giữ sạch lưới10
24Trên 2.5 bàn15
48Hiệp hai20