Vittsjö W vs Rosengård W
Tỷ số chung cuộc: Vittsjö W 0-2 Rosengård W tại Damallsvenskan, 22 tháng 10, 2023. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Vittsjö W thắng 1, hòa 3, Rosengård W thắng 6.
Tổng quan
- Bóng đá
- Damallsvenskan · Vòng 24
- Sân vận động
- Vittsjö IP, Vittsjö
- Phong độ
- DWDLW Vittsjö W
- LLDLW Rosengård W
- HT0-0
- 46' ▲ K. Adamek ▼ L. Sällström
- 57' ▲ R. Knaak ▼ E. Jansson
- 57' ▲ E. Larsson ▼ S. Bredgaard
- 67' 0-1 H. Andersson
- 68' N. Persson
- 81' ▲ M. Karlsson ▼ C. Markstedt
- 82' ▲ F. Brown ▼ O. Schough
- 82' ▲ O. Holdt ▼ H. Andersson
- 89' ▲ A. Lundgren ▼ C. Seger
- 90'+6 C. Grant
- 90'+4 ▲ C. Rubensson ▼ N. Persson
- 90'+7 0-2 O. Holdt11m
- FT0-2
Đội hình
- 1E. Burdett
- 4C. Polkinghorne
- 9L. Klinga
- 22S. Lynn
- 2C. Grant
- 16K. Gorry
- 10S. Stratigakis
- 15N. Persson ▼ 90'
- 18L. Sällström ▼ 46'
- 6C. Markstedt ▼ 81'
- 20H. Ekengren
Dự bị 7
- 17K. Adamek ▲ 46'
- 19M. Karlsson ▲ 81'
- 11C. Rubensson ▲ 90'
- 3S. Yekka
- 8J. Ayers
- 13E. Vaughan
- 23K. Lind
- 12A. Mukasa
- 15J. Wik
- 3G. Arnardóttir
- 2I. Obaze
- 17C. Seger ▼ 89'
- 6R. Öling
- 11E. Jansson ▼ 57'
- 19S. Bredgaard ▼ 57'
- 24H. Andersson ▼ 82'
- 22O. Schough ▼ 82'
- 16M. Kadowaki
Dự bị 7
- 8R. Knaak ▲ 57'
- 9E. Larsson ▲ 57'
- 7F. Brown ▲ 82'
- 13O. Holdt ▲ 82'
- 36A. Lundgren ▲ 89'
- 46M. Stojanovska
- 30D. Hellwig
Thống kê
11
00
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 26 | 60 - 16 | +44 | 59 | |
| 2 | 26 | 53 - 10 | +43 | 59 | |
| 3 | 26 | 76 - 30 | +46 | 56 | |
| 4 | 26 | 44 - 28 | +16 | 52 | |
| 5 | 26 | 44 - 27 | +17 | 49 | |
| 6 | 26 | 48 - 29 | +19 | 48 | |
| 7 | 26 | 61 - 32 | +29 | 45 | |
| 8 | 26 | 29 - 58 | -29 | 26 | |
| 9 | 26 | 26 - 33 | -7 | 24 | |
| 10 | 26 | 27 - 39 | -12 | 24 | |
| 11 | 26 | 25 - 50 | -25 | 24 | |
| 12 | 26 | 30 - 57 | -27 | 20 | |
| 13 | 26 | 32 - 50 | -18 | 19 | |
| 14 | 26 | 10 - 106 | -96 | 3 |
Champions League Women (Qualification: ) Allsvenskan Women (Promotion - Play Offs: ) Elitettan Women
So sánh
30Trận đấu39
55Ghi được96
31Thủng lưới64
1.83Bàn thắng mỗi trận2.46
10Giữ sạch lưới11
15Trên 2.5 bàn28
37Hiệp hai47