Brommapojkarna W vs KIF Örebro W
Tỷ số chung cuộc: Brommapojkarna W 1-1 KIF Örebro W tại Damallsvenskan, 14 tháng 5, 2023. Thành tích đối đầu trong 8 lần gặp gần nhất: Brommapojkarna W thắng 4, hòa 1, KIF Örebro W thắng 3.
Tổng quan
- Bóng đá
- Damallsvenskan · Vòng 8
- Sân vận động
- Grimsta IP, Stockholm
- Phong độ
- LDDWW Brommapojkarna W
- WWWDL KIF Örebro W
- 17' 0-1 A. Harding
- HT0-1
- 65' ▲ L. Frisk ▼ M. Bodin
- 67' ▲ J. Olsson ▼ I. Bengtsson
- 67' ▲ M. Johansson Prakt ▼ F. Boriero
- 67' ▲ F. Wallén ▼ W. Wärulf
- 68' A. Harding
- 76' ▲ S. Swedman ▼ F. Thörnqvist
- 76' ▲ L. Lillbäck ▼ A. Harding
- 77' E. Toivio 1-1
- 82' S. Swedman
- 88' ▲ L. Wessman ▼ E. Toivio
- 90'+2 K. Kosola
- FT1-1
Đội hình
- 1N. Persson
- 15E. Karlsson
- 7S. Olai
- 5W. Wärulf ▼ 67'
- 16F. Hjelm-Rönnlund
- 27F. Boriero ▼ 67'
- 13K. Andrup
- 11E. Toivio ▼ 88'
- 18I. Bengtsson ▼ 67'
- 8A. Ahlberg
- 14F. Thörnqvist ▼ 76'
Dự bị 7
- 3J. Olsson ▲ 67'
- 10M. Johansson Prakt ▲ 67'
- 24F. Wallén ▲ 67'
- 17S. Swedman ▲ 76'
- 9L. Wessman ▲ 88'
- 2T. Norell
- 20N. Allard
- 1T. Enblom
- 8N. Hoff Persson
- 13M. Regnås Valcic
- 16A. Lundgren
- 19E. Peuhkurinen
- 14K. Kosola
- 7E. Pelgander
- 4R. Steigleder
- 10H. Kollanen
- 88M. Bodin ▼ 65'
- 18A. Harding ▼ 76'
Dự bị 5
- 15L. Frisk ▲ 65'
- 9L. Lillbäck ▲ 76'
- 2L. Hammarland
- 20F. De Feo
- 25C. Ekstrand
Thống kê
01
20
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 26 | 60 - 16 | +44 | 59 | |
| 2 | 26 | 53 - 10 | +43 | 59 | |
| 3 | 26 | 76 - 30 | +46 | 56 | |
| 4 | 26 | 44 - 28 | +16 | 52 | |
| 5 | 26 | 44 - 27 | +17 | 49 | |
| 6 | 26 | 48 - 29 | +19 | 48 | |
| 7 | 26 | 61 - 32 | +29 | 45 | |
| 8 | 26 | 29 - 58 | -29 | 26 | |
| 9 | 26 | 26 - 33 | -7 | 24 | |
| 10 | 26 | 27 - 39 | -12 | 24 | |
| 11 | 26 | 25 - 50 | -25 | 24 | |
| 12 | 26 | 30 - 57 | -27 | 20 | |
| 13 | 26 | 32 - 50 | -18 | 19 | |
| 14 | 26 | 10 - 106 | -96 | 3 |
Champions League Women (Qualification: ) Allsvenskan Women (Promotion - Play Offs: ) Elitettan Women
So sánh
32Trận đấu30
49Ghi được37
62Thủng lưới48
1.53Bàn thắng mỗi trận1.23
8Giữ sạch lưới7
20Trên 2.5 bàn16
25Hiệp hai21