Brommapojkarna W

Brommapojkarna W

Thụy Điển · Damallsvenskan

Brommapojkarna W: vị trí 7 trên bảng xếp hạng Damallsvenskan — điểm: 32, số trận: 23. Trận tiếp theo: Brommapojkarna W vs AIK W, 31 tháng 10. Kết quả mới nhất: Eskilstuna United W 2-1 Brommapojkarna W, 24 tháng 10.

Phong độ
WLWWL
HLV
Daniel Gunnars · Từ 2026
Vị trí
7 · Đ: 32 · Tr: 23 →
Sân vận động
Grimsta IP, Stockholm · 7.350

Lịch thi đấu

15-11
Brommapojkarna W
Rosengård W
–
–

Kết quả mới nhất

Thống kê

Số trận gần nhất được phân tích: 40

Bàn thắng mỗi trận

Ghi được
1,6
Thủng lưới
1,8
Tổng
3,4

Sân nhà & sân khách

Sân nhà
9–1–7
Sân khách
9–2–12
Thắng đậm nhất
7-0

Theo hiệp

Hiệp một
0,7 : 0,8
Hiệp hai
0,9 : 1
Trên 2.5 bàn 68%
Trên 1.5 bàn 88%
Cả hai cùng ghi bàn 53%
Giữ sạch lưới 18%
Không ghi bàn 30%

Tỉ số thường gặp

  • 2-16× · 15%
  • 1-24× · 10%
  • 2-04× · 10%
  • 0-14× · 10%
  • 0-23× · 8%
  • 0-63× · 8%

Theo giải đấu

Giải đấuTrT HBBTBB Giữ sạch lướiSơ đồ
Damallsvenskan 2310211 313934-2-3-1
Svenska Cupen - Women 1100 210—

Phút ghi bàn

Ghi được Thủng lưới Cùng giải đấu

1–15′ · Ghi được 34 · 12% 1–15′ · Thủng lưới 52 · 16% 12% 16% 1–15 16–30′ · Ghi được 41 · 15% 16–30′ · Thủng lưới 50 · 15% 15% 15% 16–30 31–45′ · Ghi được 42 · 15% 31–45′ · Thủng lưới 55 · 16% 15% 16% 31–45 46–60′ · Ghi được 45 · 16% 46–60′ · Thủng lưới 51 · 15% 16% 15% 46–60 61–75′ · Ghi được 53 · 19% 61–75′ · Thủng lưới 60 · 18% 19% 18% 61–75 76–90′ · Ghi được 59 · 22% 76–90′ · Thủng lưới 67 · 20% 22% 20% 76–90

Trận có bàn thắng: 167, 2020–2026

Thời gian bù giờ được ghi vào phút 45 và 90, nên các dải khép lại mỗi hiệp luôn cao hơn. Chỉ tính những trận có diễn biến khớp với tỉ số cuối cùng.

Trang trận đấu