GAIS
0 : 0
FT · Hiệp một 0:0
·
BK Häcken

GAIS vs BK Häcken

Tỷ số chung cuộc: GAIS 0-0 BK Häcken tại Allsvenskan, 5 tháng 9, 2026. Thành tích đối đầu trong 5 lần gặp gần nhất: GAIS thắng 4, hòa 1, BK Häcken thắng 0.

Tổng quan

Bóng đá
Allsvenskan · Vòng 20
Phong độ
LLWWD GAIS
WWWLD BK Häcken
  1. HT0-0
  2. 57' Melvin Andersson Oscar Pettersson
  3. 57' Henry Sletsjoe Dennis Collander
  4. 61' Mikkel Rygaard Jensen Wilson Elliot Lindberg Uhrström
  5. 65' Oskar Ågren
  6. 69' Mads Agger adrian svanback
  7. 76' Andreas Hermansen Mergim Krasniqi
  8. 81' William Milovanovic Joackim Aberg
  9. 81' Simon Jørgensen Nikola·Vasic
  10. 81' Harun Ibrahim Simen Hestnes
  11. 86' Markus Haaland Julius Lindberg
  12. 86' Bamir Sadiku Gustav Lindgren
  13. 90'+1 Jonas Lindberg Róbert Frosti Þorkelsson
  14. 90'+4 William Milovanovic
  15. FT0-0

Đội hình

GAIS Sơ đồ: 4-3-3 · HLV: F. Holmberg
  1. 1M. Krasniqi▼ 76'
  2. 6A. Wängberg
  3. 4O. Ågren
  4. 24F. Beckman
  5. 2M. de Brienne
  6. 34D. Collander▼ 57'
  7. 7J. Åberg▼ 81'
  8. 17R. Þorkelsson▼ 90'
  9. 32O. Pettersson▼ 57'
  10. 21N. Vasić▼ 81'
  11. 11R. Niklasson

Dự bị 9

  1. 22A. Cardaklija
  2. 12R. Frej
  3. 33A. Hermansen▲ 76'
  4. 25Jonas Lindberg▲ 90'
  5. 8W. Milovanovic▲ 81'
  6. 10H. Sletsjøe
  7. 14S. Jørgensen▲ 81'
  8. 26B. Dankwah
  9. 16M. Andersson▲ 57'
BK Häcken Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: J. Gustafsson
  1. 99E. Berisha
  2. 5B. Wembangomo
  3. 13H. Hilvenius
  4. 22F. Helander
  5. 21A. Lundkvist
  6. 20A. Svanbäck▼ 69'
  7. 19D. Seger
  8. 8S. Hestnes▼ 81'
  9. 18W. Uhrström▼ 61'
  10. 11Julius Lindberg▼ 86'
  11. 9G. Lindgren▼ 86'

Dự bị 9

  1. 27C. Wawa
  2. 23O. Samuelsson
  3. 24Bamir Sadiku▲ 86'
  4. 10M. Rygaard
  5. 1A. Linde
  6. 25S. Kondo
  7. 32H. Ibrahim▲ 81'
  8. 14M. Haaland▲ 86'
  9. 7M. Agger▲ 69'

Thống kê

023
500
51%Kiểm soát bóng49%
9Dứt điểm13
4Trúng đích3
3Chệch đích4
2Bị chặn6
3Phạt góc5
13Phạm lỗi12
2Thẻ vàng0
0Thẻ đỏ0
3Cứu thua4
523Chuyền bóng500

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Sirius
20 48 - 27 +21 45
2
Hammarby Fotboll
20 45 - 19 +26 37
3
Djurgardens IF
19 43 - 19 +24 35
4
BK Häcken
20 33 - 29 +4 32
5
IF Elfsborg
20 28 - 21 +7 31
6
AIK Fotboll
18 28 - 27 +1 31
7
Malmö FF
19 33 - 30 +3 29
8
Vasteras SK FK
20 28 - 34 -6 29
9
GAIS
20 25 - 18 +7 27
10
IF Brommapojkarna
20 29 - 32 -3 27
11
IFK Göteborg
19 24 - 39 -15 23
12
Mjallby AIF
18 24 - 29 -5 20
13
Kalmar FF
19 21 - 29 -8 19
14
Degerfors IF
20 19 - 31 -12 19
15
Orgryte IS
20 23 - 43 -20 15
16
Halmstad
20 13 - 37 -24 11
Có thể xuống hạng Xuống hạng

So sánh

12Trận đấu11
17Ghi được15
13Thủng lưới16
1.42Bàn thắng mỗi trận1.36
6Giữ sạch lưới5
3Trên 2.5 bàn6
10Hiệp hai9

Đối đầu

Trang trận đấu