GAIS
2 : 1
FT · Hiệp một 1:0
·
BK Häcken

GAIS vs BK Häcken

Tỷ số chung cuộc: GAIS 2-1 BK Häcken tại Allsvenskan, 31 tháng 8, 2025. Thành tích đối đầu trong 5 lần gặp gần nhất: GAIS thắng 4, hòa 1, BK Häcken thắng 0.

Tổng quan

Bóng đá
Allsvenskan · Vòng 22
Phong độ
LLWWD GAIS
WWWLD BK Häcken
  1. 10' Matteo de Brienne
  2. 15' S. Jansson A. Lundkvist
  3. 20' A. Boudri · M. de Brienne 1-0
  4. 24' Sigge Jansson
  5. HT1-0
  6. 46' D. Al Saed L. Madsen
  7. 46' I. Brusberg J. Dembe
  8. 54' William Milovanovic
  9. 57' R. Wendin M. de Brienne
  10. 58' A. Kurochkin E. Becirovic
  11. 60' Simon Gustafson
  12. 72' G. Lundgren 2-0
  13. 75' S. Ngabo A. Svanback
  14. 79' 2-1 J. Lindberg · M. Lode
  15. 80' F. Gustafsson A. Boudri
  16. 80' L. Hedlund I. Diabate
  17. 85' J. Lindberg W. Milovanovic
  18. 89' S. Nioule O. Samuelsson
  19. FT2-1

Đội hình

GAIS Sơ đồ: 4-3-1-2 · HLV: Fredrik Jakob Holmberg
  1. 1M. Krasniqi
  2. 6A. Wangberg
  3. 4O. Agren
  4. 24F. Beckman
  5. 2M. de Brienne▼ 57'
  6. 8W. Milovanovic▼ 85'
  7. 18K. Holmen
  8. 10A. Boudri▼ 80'
  9. 19I. Diabate▼ 80'
  10. 9G. Lundgren
  11. 11E. Becirovic▼ 58'

Dự bị 9

  1. 13K. Sims
  2. 14F. Gustafsson▲ 80'
  3. 5R. Wendin▲ 57'
  4. 17A. Kurochkin▲ 58'
  5. 25J. Lindberg▲ 85'
  6. 31S. Sjoholm
  7. 28L. Hedlund▲ 80'
  8. 21S. Ekong
  9. 22A. Cardaklija
BK Häcken Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: Jens Otto Andreas Gustafsson
  1. 1A. Linde
  2. 11J. Lindberg
  3. 4M. Lode
  4. 23O. Samuelsson▼ 89'
  5. 21A. Lundkvist▼ 15'
  6. 31L. Madsen▼ 46'
  7. 8S. Andersen
  8. 20A. Svanback▼ 75'
  9. 14S. Gustafson
  10. 24A. Layouni
  11. 19J. Dembe▼ 46'

Dự bị 9

  1. 32O. Jansson
  2. 7S. Ngabo▲ 75'
  3. 13S. Jansson▲ 15'
  4. 15S. Leach
  5. 16P. Dahbo
  6. 18D. Al Saed▲ 46'
  7. 29S. Nioule▲ 89'
  8. 39I. Brusberg▲ 46'
  9. 44H. Hilvenius

Thống kê

022
320
46%Kiểm soát bóng54%
14Dứt điểm12
9Trúng đích3
5Chệch đích6
0Bị chặn3
2Phạt góc3
4Việt vị2
20Phạm lỗi11
2Thẻ vàng2
2Cứu thua7
405Chuyền bóng482
79%Chính xác chuyền78%
1.93Bàn thắng kỳ vọng (xG)1.13

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Mjallby AIF
30 57 - 18 +39 75
2
Hammarby Fotboll
30 60 - 29 +31 62
3
GAIS
30 45 - 30 +15 52
4
IFK Göteborg
30 41 - 33 +8 51
5
Djurgardens IF
30 52 - 32 +20 49
6
Malmö FF
30 46 - 33 +13 49
7
AIK Fotboll
30 40 - 33 +7 48
8
IF Elfsborg
30 45 - 51 -6 40
9
Sirius
30 53 - 51 +2 39
10
BK Häcken
30 42 - 50 -8 35
11
Halmstad
30 24 - 50 -26 35
12
IF Brommapojkarna
30 40 - 47 -7 31
13
Degerfors IF
30 33 - 52 -19 30
14
IFK Norrkoping
30 40 - 57 -17 29
15
Osters IF
30 29 - 48 -19 26
16
IFK Varnamo
30 36 - 69 -33 16
Champions League Qualification Conference League Qualification Có thể xuống hạng Xuống hạng

So sánh

42Trận đấu52
69Ghi được81
47Thủng lưới79
1.64Bàn thắng mỗi trận1.56
10Giữ sạch lưới13
23Trên 2.5 bàn27
31Hiệp hai47

Đối đầu

Trang trận đấu