BK Häcken vs GAIS
Tỷ số chung cuộc: BK Häcken 1-3 GAIS tại Allsvenskan, 29 tháng 6, 2025. Thành tích đối đầu trong 5 lần gặp gần nhất: BK Häcken thắng 0, hòa 1, GAIS thắng 4.
Tổng quan
- Bóng đá
- Allsvenskan · Vòng 13
- Phong độ
- WWWLD BK Häcken
- LLWWD GAIS
- 7' 0-1 R. Niklasson · G. Lundgren
- 16' 0-2 I. Diabate · R. Niklasson
- 45' Isak Brusberg
- HT0-2
- 63' ▲ E. Becirovic ▼ R. Niklasson
- 64' Robin Frej
- 68' 0-3 A. Boudri · A. Wangberg
- 70' ▲ B. Engdahl ▼ N. Mitrovic
- 70' ▲ S. Hrstic ▼ F. Ohman
- 73' ▲ J. Lindberg ▼ I. Diabate
- 73' ▲ J. Fagerjord ▼ A. Boudri
- 78' ▲ S. Jansson ▼ M. Rygaard
- 81' I. Brusberg · S. Gustafson 1-3
- 87' ▲ M. de Brienne ▼ R. Wendin
- 87' ▲ D. Bengtsson ▼ K. Holmen
- 88' ▲ N. Zecevic ▼ M. Lode
- FT1-3
Đội hình
- 99E. Berisha
- 28F. Ohman▼ 70'
- 44H. Hilvenius
- 4M. Lode▼ 88'
- 21A. Lundkvist
- 14S. Gustafson
- 15S. Leach
- 42N. Mitrovic▼ 70'
- 10M. Rygaard▼ 78'
- 29S. Nioule
- 39I. Brusberg
Dự bị 9
- 1A. Linde
- 46J. Engvall
- 22N. Zecevic▲ 88'
- 13S. Jansson▲ 78'
- 40D. Gashi
- 17B. Engdahl▲ 70'
- 47O. Krajina
- 9S. Hrstic▲ 70'
- 45L. Beqiri
- 1M. Krasniqi
- 6A. Wangberg
- 12R. Frej
- 24F. Beckman
- 5R. Wendin▼ 87'
- 8W. Milovanovic
- 18K. Holmen▼ 87'
- 10A. Boudri▼ 73'
- 9G. Lundgren
- 19I. Diabate▼ 73'
- 16R. Niklasson▼ 63'
Dự bị 9
- 13K. Sims
- 11E. Becirovic▲ 63'
- 2M. de Brienne▲ 87'
- 25J. Lindberg▲ 73'
- 7J. Fagerjord▲ 73'
- 17R. Thorkelsson
- 22A. Cardaklija
- 20C. Chika
- 29D. Bengtsson▲ 87'
Thống kê
01⚑1
⚑410
57%Kiểm soát bóng43%
3Dứt điểm22
1Trúng đích7
1Chệch đích7
1Bị chặn8
1Phạt góc4
0Việt vị2
5Phạm lỗi16
1Thẻ vàng1
4Cứu thua0
586Chuyền bóng436
84%Chính xác chuyền79%
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 30 | 57 - 18 | +39 | 75 | |
| 2 | 30 | 60 - 29 | +31 | 62 | |
| 3 | 30 | 45 - 30 | +15 | 52 | |
| 4 | 30 | 41 - 33 | +8 | 51 | |
| 5 | 30 | 52 - 32 | +20 | 49 | |
| 6 | 30 | 46 - 33 | +13 | 49 | |
| 7 | 30 | 40 - 33 | +7 | 48 | |
| 8 | 30 | 45 - 51 | -6 | 40 | |
| 9 | 30 | 53 - 51 | +2 | 39 | |
| 10 | 30 | 42 - 50 | -8 | 35 | |
| 11 | 30 | 24 - 50 | -26 | 35 | |
| 12 | 30 | 40 - 47 | -7 | 31 | |
| 13 | 30 | 33 - 52 | -19 | 30 | |
| 14 | 30 | 40 - 57 | -17 | 29 | |
| 15 | 30 | 29 - 48 | -19 | 26 | |
| 16 | 30 | 36 - 69 | -33 | 16 |
Champions League Qualification Conference League Qualification Có thể xuống hạng Xuống hạng
So sánh
52Trận đấu42
81Ghi được69
79Thủng lưới47
1.56Bàn thắng mỗi trận1.64
13Giữ sạch lưới10
27Trên 2.5 bàn23
47Hiệp hai31