Hammarby Fotboll
2 : 0
FT · Hiệp một 2:0
·
GAIS

Hammarby Fotboll vs GAIS

Tỷ số chung cuộc: Hammarby Fotboll 2-0 GAIS tại Allsvenskan, 23 tháng 8, 2026. Thành tích đối đầu trong 5 lần gặp gần nhất: Hammarby Fotboll thắng 1, hòa 2, GAIS thắng 2.

Tổng quan

Bóng đá
Allsvenskan · Vòng 18
Phong độ
WWWLD Hammarby Fotboll
LLWWD GAIS
  1. 6' V. Lind 1-0
  2. 11' P. Abraham · V. Lind 2-0
  3. 43' Henry Sletsjoe
  4. HT2-0
  5. 46' O. Pettersson M. Andersson
  6. 58' D. Collander R. Thorkelsson
  7. 58' N. Vasic S. Salter
  8. 66' T. Tekie O. Johansson
  9. 71' S. Jorgensen R. Niklasson
  10. 76' Matteo de Brienne
  11. 84' O. Steinke A. Boudri
  12. 84' S. Kebbeh P. Abraham
  13. 84' M. Bawa W. Milovanovic
  14. 90'+2 W. Renecke F. Winther
  15. 90'+2 I. Fofana M. Madjed
  16. FT2-0

Đội hình

Hammarby Fotboll Sơ đồ: 4-3-3 · HLV: Kalle Karlsson
  1. 1W. Hahn
  2. 2H. Skoglund
  3. 4V. Eriksson
  4. 3F. Winther▼ 90'
  5. 16N. Persson
  6. 11O. Johansson▼ 66'
  7. 8M. Karlsson
  8. 17A. Boudri▼ 84'
  9. 26M. Madjed▼ 90'
  10. 7P. Abraham▼ 84'
  11. 9V. Lind

Dự bị 9

  1. 27F. Jakobsson
  2. 24W. Renecke▲ 90'
  3. 6I. Fofana▲ 90'
  4. 31O. Steinke▲ 84'
  5. 20N. Besara
  6. 5T. Tekie▲ 66'
  7. 45Filip Jakobsson
  8. 15O. Hagen
  9. 30S. Kebbeh▲ 84'
GAIS Sơ đồ: 4-3-3 · HLV: Fredrik Holmberg
  1. 1M. Krasniqi
  2. 6A. Wangberg
  3. 22A. Cardaklija
  4. 4O. Agren
  5. 2M. de Brienne
  6. 8W. Milovanovic▼ 84'
  7. 10H. Sletsjoe
  8. 17R. Thorkelsson▼ 58'
  9. 16M. Andersson▼ 46'
  10. 20S. Salter▼ 58'
  11. 11R. Niklasson▼ 71'

Dự bị 9

  1. 33A. Hermansen
  2. 12R. Frej
  3. 24F. Beckman
  4. 34D. Collander▲ 58'
  5. 27M. Bawa▲ 84'
  6. 26B. Asumang
  7. 21N. Vasic▲ 58'
  8. 32O. Pettersson▲ 46'
  9. 14S. Jorgensen▲ 71'

Thống kê

008
120
66%Kiểm soát bóng34%
28Dứt điểm9
7Trúng đích1
12Chệch đích3
9Bị chặn5
8Phạt góc1
0Việt vị2
12Phạm lỗi18
0Thẻ vàng2
1Cứu thua5
697Chuyền bóng356
87%Chính xác chuyền74%
3.00Bàn thắng kỳ vọng (xG)1.01

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Sirius
20 48 - 27 +21 45
2
Hammarby Fotboll
20 45 - 19 +26 37
3
Djurgardens IF
19 43 - 19 +24 35
4
BK Häcken
20 33 - 29 +4 32
5
IF Elfsborg
20 28 - 21 +7 31
6
AIK Fotboll
18 28 - 27 +1 31
7
Malmö FF
19 33 - 30 +3 29
8
Vasteras SK FK
20 28 - 34 -6 29
9
GAIS
20 25 - 18 +7 27
10
IF Brommapojkarna
20 29 - 32 -3 27
11
IFK Göteborg
19 24 - 39 -15 23
12
Mjallby AIF
18 24 - 29 -5 20
13
Kalmar FF
19 21 - 29 -8 19
14
Degerfors IF
20 19 - 31 -12 19
15
Orgryte IS
20 23 - 43 -20 15
16
Halmstad
20 13 - 37 -24 11
Có thể xuống hạng Xuống hạng

So sánh

14Trận đấu12
26Ghi được17
11Thủng lưới13
1.86Bàn thắng mỗi trận1.42
7Giữ sạch lưới6
7Trên 2.5 bàn3
13Hiệp hai10

Đối đầu

Trang trận đấu