Hammarby Fotboll vs GAIS
Tỷ số chung cuộc: Hammarby Fotboll 1-2 GAIS tại Allsvenskan, 17 tháng 8, 2025. Thành tích đối đầu trong 5 lần gặp gần nhất: Hammarby Fotboll thắng 1, hòa 2, GAIS thắng 2.
Tổng quan
- Bóng đá
- Allsvenskan · Vòng 20
- Phong độ
- WWWLD Hammarby Fotboll
- LLWWD GAIS
- 12' 0-1 H. Ibrahim11m
- 13' Harun Ibrahim
- 14' Amin Boudri
- 15' N. Besara 1-1
- 39' Filip Beckman
- 40' Warner Hahn
- HT1-1
- 61' ▲ M. Madjed ▼ S. Tounekti
- 64' Ibrahim Diabaté
- 65' ▲ E. Becirovic ▼ J. Fagerjord
- 72' ▲ T. Tekie ▼ F. Junior Adjei
- 72' ▲ J. Erabi ▼ O. Johansson
- 81' ▲ F. Gustafsson ▼ R. Wendin
- 81' ▲ L. Hedlund ▼ I. Diabate
- 86' ▲ F. Winther ▼ S. Pinas
- 86' ▲ A. Lahdo ▼ P. Abraham
- 88' Edvin Becirovic
- 88' 1-2 E. Becirovic
- 90'+3 Victor Eriksson
- 90' Gustav Lundgren
- 90'+2 ▲ J. Lindberg ▼ H. Ibrahim
- 90'+2 ▲ M. de Brienne ▼ R. Niklasson
- FT1-2
Đội hình
- 1W. Hahn
- 2H. Skoglund
- 4V. Eriksson
- 6P. Vagic
- 19S. Pinas▼ 86'
- 28F. Junior Adjei▼ 72'
- 11O. Johansson▼ 72'
- 8M. Karlsson
- 18S. Tounekti▼ 61'
- 7P. Abraham▼ 86'
- 20N. Besara
Dự bị 9
- 27F. Jakobsson
- 3F. Winther▲ 86'
- 21S. Strand
- 17I. Fofana
- 13J. Karlsson
- 5T. Tekie▲ 72'
- 15A. Lahdo▲ 86'
- 26M. Madjed▲ 61'
- 9J. Erabi▲ 72'
- 1M. Krasniqi
- 6A. Wangberg
- 12R. Frej
- 24F. Beckman
- 5R. Wendin▼ 81'
- 32H. Ibrahim▼ 90'
- 7J. Fagerjord▼ 65'
- 10A. Boudri
- 19I. Diabate▼ 81'
- 9G. Lundgren
- 16R. Niklasson▼ 90'
Dự bị 9
- 13K. Sims
- 11E. Becirovic▲ 65'
- 14F. Gustafsson▲ 81'
- 25J. Lindberg▲ 90'
- 17R. Thorkelsson
- 2M. de Brienne▲ 90'
- 4O. Agren
- 28L. Hedlund▲ 81'
- 31S. Sjoholm
Thống kê
02⚑7
⚑260
62%Kiểm soát bóng38%
15Dứt điểm10
5Trúng đích5
4Chệch đích3
6Bị chặn2
7Phạt góc2
1Việt vị0
8Phạm lỗi17
2Thẻ vàng6
3Cứu thua4
600Chuyền bóng382
87%Chính xác chuyền81%
1.23Bàn thắng kỳ vọng (xG)1.46
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 30 | 57 - 18 | +39 | 75 | |
| 2 | 30 | 60 - 29 | +31 | 62 | |
| 3 | 30 | 45 - 30 | +15 | 52 | |
| 4 | 30 | 41 - 33 | +8 | 51 | |
| 5 | 30 | 52 - 32 | +20 | 49 | |
| 6 | 30 | 46 - 33 | +13 | 49 | |
| 7 | 30 | 40 - 33 | +7 | 48 | |
| 8 | 30 | 45 - 51 | -6 | 40 | |
| 9 | 30 | 53 - 51 | +2 | 39 | |
| 10 | 30 | 42 - 50 | -8 | 35 | |
| 11 | 30 | 24 - 50 | -26 | 35 | |
| 12 | 30 | 40 - 47 | -7 | 31 | |
| 13 | 30 | 33 - 52 | -19 | 30 | |
| 14 | 30 | 40 - 57 | -17 | 29 | |
| 15 | 30 | 29 - 48 | -19 | 26 | |
| 16 | 30 | 36 - 69 | -33 | 16 |
Champions League Qualification Conference League Qualification Có thể xuống hạng Xuống hạng
So sánh
48Trận đấu42
105Ghi được69
49Thủng lưới47
2.19Bàn thắng mỗi trận1.64
21Giữ sạch lưới10
29Trên 2.5 bàn23
62Hiệp hai31