GAIS vs Hammarby Fotboll
Tỷ số chung cuộc: GAIS 3-2 Hammarby Fotboll tại Allsvenskan, 13 tháng 7, 2025. Thành tích đối đầu trong 5 lần gặp gần nhất: GAIS thắng 2, hòa 2, Hammarby Fotboll thắng 1.
Tổng quan
- Bóng đá
- Allsvenskan · Vòng 15
- Phong độ
- LLWWD GAIS
- WWWLD Hammarby Fotboll
- 30' I. Diabate 1-0
- HT1-0
- 52' 1-1 A. Boudah · S. Tounekti
- 58' Sebastian Tounekti
- 60' I. Diabate11m 2-1
- 65' ▲ O. Johansson ▼ A. Boudah
- 66' ▲ P. Abraham ▼ N. Besara
- 66' ▲ M. Kabore ▼ F. Winther
- 67' ▲ A. Henriksson ▼ R. Niklasson
- 81' Amin Boudri
- 81' A. Boudri · I. Diabate 3-1
- 83' ▲ M. Madjed ▼ S. Tounekti
- 83' ▲ J. Erabi ▼ T. Tekie
- 85' 3-2 J. Erabi11m
- 86' ▲ E. Becirovic ▼ A. Boudri
- 90'+3 Kevin Holmén
- 90'+2 ▲ M. de Brienne ▼ R. Wendin
- 90'+2 ▲ J. Lindberg ▼ I. Diabate
- 90'+2 ▲ F. Beckman ▼ O. Agren
- FT3-2
Đội hình
- 1M. Krasniqi
- 6A. Wangberg
- 12R. Frej
- 4O. Agren▼ 90'
- 5R. Wendin▼ 90'
- 8W. Milovanovic
- 18K. Holmen
- 10A. Boudri▼ 86'
- 9G. Lundgren
- 19I. Diabate▼ 90'
- 16R. Niklasson▼ 67'
Dự bị 9
- 13K. Sims
- 22A. Cardaklija
- 7J. Fagerjord
- 11E. Becirovic▲ 86'
- 2M. de Brienne▲ 90'
- 25J. Lindberg▲ 90'
- 24F. Beckman▲ 90'
- 21A. Henriksson▲ 67'
- 17R. Thorkelsson
- 1W. Hahn
- 2H. Skoglund
- 4V. Eriksson
- 6P. Vagic
- 3F. Winther▼ 66'
- 21S. Strand
- 8M. Karlsson
- 5T. Tekie▼ 83'
- 18S. Tounekti▼ 83'
- 23A. Boudah▼ 65'
- 20N. Besara▼ 66'
Dự bị 9
- 27F. Jakobsson
- 17I. Fofana
- 22J. Ortmark
- 15A. Lahdo
- 11O. Johansson▲ 65'
- 7P. Abraham▲ 66'
- 26M. Madjed▲ 83'
- 29M. Kabore▲ 66'
- 9J. Erabi▲ 83'
Thống kê
02⚑11
⚑110
43%Kiểm soát bóng57%
21Dứt điểm8
10Trúng đích5
7Chệch đích3
4Bị chặn0
11Phạt góc1
0Việt vị2
12Phạm lỗi9
2Thẻ vàng1
3Cứu thua7
386Chuyền bóng525
79%Chính xác chuyền83%
2.19Bàn thắng kỳ vọng (xG)1.39
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 30 | 57 - 18 | +39 | 75 | |
| 2 | 30 | 60 - 29 | +31 | 62 | |
| 3 | 30 | 45 - 30 | +15 | 52 | |
| 4 | 30 | 41 - 33 | +8 | 51 | |
| 5 | 30 | 52 - 32 | +20 | 49 | |
| 6 | 30 | 46 - 33 | +13 | 49 | |
| 7 | 30 | 40 - 33 | +7 | 48 | |
| 8 | 30 | 45 - 51 | -6 | 40 | |
| 9 | 30 | 53 - 51 | +2 | 39 | |
| 10 | 30 | 42 - 50 | -8 | 35 | |
| 11 | 30 | 24 - 50 | -26 | 35 | |
| 12 | 30 | 40 - 47 | -7 | 31 | |
| 13 | 30 | 33 - 52 | -19 | 30 | |
| 14 | 30 | 40 - 57 | -17 | 29 | |
| 15 | 30 | 29 - 48 | -19 | 26 | |
| 16 | 30 | 36 - 69 | -33 | 16 |
Champions League Qualification Conference League Qualification Có thể xuống hạng Xuống hạng
So sánh
42Trận đấu48
69Ghi được105
47Thủng lưới49
1.64Bàn thắng mỗi trận2.19
10Giữ sạch lưới21
23Trên 2.5 bàn29
31Hiệp hai62