Hammarby Fotboll
0 : 0
FT · Hiệp một 0:0
·
GAIS

Hammarby Fotboll vs GAIS

Tỷ số chung cuộc: Hammarby Fotboll 0-0 GAIS tại Allsvenskan, 26 tháng 8, 2024. Thành tích đối đầu trong 5 lần gặp gần nhất: Hammarby Fotboll thắng 1, hòa 2, GAIS thắng 2.

Tổng quan

Bóng đá
Allsvenskan · Vòng 20
Sân vận động
Tele2 Arena, Stockholm
Phong độ
WWWLD Hammarby Fotboll
LLWWD GAIS
  1. 18' Harun Ibrahim
  2. 21' Gustav Lundgren
  3. 37' Tesfaldet Tekie
  4. HT0-0
  5. 46' D. Collander H. Skoglund
  6. 46' R. Wendin Thomasson J. Åberg
  7. 56' A. Henriksson M. Çelik
  8. 68' E. Becirovic C. Amatkarijo
  9. 68' F. Gustafsson H. Ibrahim
  10. 71' Alexander Ahl Holmstrom
  11. 73' F. Hammar T. Tekie
  12. 81' Montader Madjed O. Johansson Schellhas
  13. 85' L. Hedlund A. Ahl-Holmström
  14. 90'+1 Axel Henriksson
  15. FT0-0

Đội hình

Hammarby Fotboll Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: K. Hellberg
  1. 1W. Hahn 8.3
  2. 2H. Skoglund ▼ 46' 7.0
  3. 6P. Vagić 7.5
  4. 4V. Eriksson 7.6
  5. 30S. Pinas 7.2
  6. 22M. Karlsson 7.2
  7. 5T. Tekie ▼ 73' 7.3
  8. 11O. Johansson Schellhas ▼ 81' 7.5
  9. 20N. Besara 7.7
  10. 28B. Touré 7.0
  11. 9J. Erabi 6.7

Dự bị 9

  1. 14D. Collander ▲ 46' 6.7
  2. 8F. Hammar ▲ 73' 6.9
  3. 18Montader Madjed ▲ 81' 6.2
  4. 21S. Strand
  5. 29D. Teah
  6. 25D. Blažević
  7. 15Marc Llinares
  8. 17I. Fofana
  9. 13M. Fenger
GAIS Sơ đồ: 4-3-3 · HLV: F. Holmberg
  1. 33E. Krantz 6.9
  2. 6A. Wängberg 7.3
  3. 4A. Norén 8.0
  4. 24F. Beckman 7.2
  5. 32H. Ibrahim ▼ 68' 6.3
  6. 9G. Lundgren 6.7
  7. 7J. Åberg ▼ 46' 6.6
  8. 8W. Milovanovic 7.2
  9. 26C. Amatkarijo ▼ 68' 6.9
  10. 18A. Ahl-Holmström ▼ 85' 6.9
  11. 10M. Çelik ▼ 56' 6.9

Dự bị 9

  1. 5R. Wendin Thomasson ▲ 46' 7.2
  2. 21A. Henriksson ▲ 56' 6.7
  3. 11E. Becirovic ▲ 68' 6.9
  4. 14F. Gustafsson ▲ 68' 6.7
  5. 28L. Hedlund ▲ 85' 6.5
  6. 17A. Boudri
  7. 25J. Lindberg
  8. 13K. Sims
  9. 22A. Čardaklija

Thống kê

017
640
71%Kiểm soát bóng29%
8Dứt điểm13
1Trúng đích5
4Chệch đích4
3Sút trong vòng cấm12
5Sút ngoài vòng cấm1
3Bị chặn4
7Phạt góc6
3Việt vị1
8Phạm lỗi16
1Thẻ vàng4
5Cứu thua1
708Chuyền bóng287
629Chuyền chính xác211
89%Chính xác chuyền74%
0.28Bàn thắng kỳ vọng (xG)0.81

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Malmö FF
30 67 - 25 +42 65
2
Hammarby Fotboll
30 48 - 25 +23 54
3
AIK Fotboll
30 46 - 41 +5 54
4
Djurgardens IF
30 45 - 35 +10 53
5
Mjallby AIF
30 44 - 35 +9 50
6
GAIS
30 36 - 34 +2 48
7
IF Elfsborg
30 52 - 44 +8 45
8
BK Häcken
30 54 - 51 +3 42
9
Sirius
30 47 - 46 +1 41
10
IF Brommapojkarna
30 46 - 53 -7 34
11
IFK Norrkoping
30 36 - 57 -21 34
12
Halmstad
30 32 - 50 -18 33
13
IFK Göteborg
30 33 - 43 -10 31
14
IFK Varnamo
30 30 - 40 -10 31
15
Kalmar FF
30 38 - 58 -20 30
16
Vasteras SK FK
30 26 - 43 -17 23
Champions League Qualification Conference League Qualification Có thể xuống hạng Xuống hạng

So sánh

44Trận đấu41
74Ghi được55
50Thủng lưới45
1.68Bàn thắng mỗi trận1.34
18Giữ sạch lưới14
27Trên 2.5 bàn21
40Hiệp hai24

Đối đầu

Trang trận đấu