GAIS vs Halmstad
Tỷ số chung cuộc: GAIS 1-1 Halmstad tại Allsvenskan, 26 tháng 7, 2026. Thành tích đối đầu trong 7 lần gặp gần nhất: GAIS thắng 4, hòa 2, Halmstad thắng 1.
Tổng quan
- Bóng đá
- Allsvenskan · Vòng 14
- Phong độ
- LLWWD GAIS
- LDWWL Halmstad
- 11' Joackim Fagerjord
- 20' Rami Kaib
- HT0-0
- 46' ▲ O. Agren ▼ D. Collander
- 52' H. Sletsjoe 1-0
- 63' Robin Wendin Thomasson
- 66' ▲ W. Milovanovic ▼ J. Fagerjord
- 66' ▲ S. Salter ▼ N. Vasic
- 73' ▲ A. Damnjanovic ▼ L. Arvidsson
- 73' ▲ M. Persson ▼ O. Faraj
- 76' ▲ O. Pettersson ▼ M. Andersson
- 85' ▲ A. Cardaklija ▼ F. Beckman
- 85' ▲ O. Kapsimalis ▼ R. Kaib
- 90'+5 Henry Sletsjoe
- 90'+5 Filip Schyberg
- 90'+4 Rocco Ascone
- 90'+3 ▲ F. Schyberg ▼ M. Illary
- 90' 1-1 R. Ascone11m
- FT1-1
Đội hình
- 1M. Krasniqi
- 34D. Collander▼ 46'
- 12R. Frej
- 24F. Beckman▼ 85'
- 5R. Wendin Thomasson
- 10H. Sletsjoe
- 7J. Fagerjord▼ 66'
- 17R. Thorkelsson
- 16M. Andersson▼ 76'
- 21N. Vasic▼ 66'
- 14S. Jorgensen
Dự bị 9
- 30A. Tihic
- 25J. Lindberg
- 6A. Wangberg
- 8W. Milovanovic▲ 66'
- 2M. de Brienne
- 22A. Cardaklija▲ 85'
- 32O. Pettersson▲ 76'
- 20S. Salter▲ 66'
- 4O. Agren▲ 46'
- 1T. Ronning
- 17A. Boman
- 5P. Gregor
- 3G. Wallentin
- 24R. Kaib▼ 85'
- 19M. Illary▼ 90'
- 27R. Ascone
- 6J. Allansson
- 14H. Carneil
- 11L. Arvidsson▼ 73'
- 9O. Faraj▼ 73'
Dự bị 9
- 35A. Wihed
- 8N. Maenpaa
- 15G. Friberg
- 20O. Liimatta
- 21J. Nilsson
- 4F. Schyberg▲ 90'
- 25A. Damnjanovic▲ 73'
- 22O. Kapsimalis▲ 85'
- 18M. Persson▲ 73'
Thống kê
03⚑10
⚑530
62%Kiểm soát bóng38%
25Dứt điểm10
8Trúng đích3
7Chệch đích4
10Bị chặn3
10Phạt góc5
2Việt vị0
12Phạm lỗi12
3Thẻ vàng3
2Cứu thua6
557Chuyền bóng342
85%Chính xác chuyền78%
2.95Bàn thắng kỳ vọng (xG)1.49
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 20 | 48 - 27 | +21 | 45 | |
| 2 | 20 | 45 - 19 | +26 | 37 | |
| 3 | 19 | 43 - 19 | +24 | 35 | |
| 4 | 20 | 33 - 29 | +4 | 32 | |
| 5 | 20 | 28 - 21 | +7 | 31 | |
| 6 | 18 | 28 - 27 | +1 | 31 | |
| 7 | 19 | 33 - 30 | +3 | 29 | |
| 8 | 20 | 28 - 34 | -6 | 29 | |
| 9 | 20 | 25 - 18 | +7 | 27 | |
| 10 | 20 | 29 - 32 | -3 | 27 | |
| 11 | 19 | 24 - 39 | -15 | 23 | |
| 12 | 18 | 24 - 29 | -5 | 20 | |
| 13 | 19 | 21 - 29 | -8 | 19 | |
| 14 | 20 | 19 - 31 | -12 | 19 | |
| 15 | 20 | 23 - 43 | -20 | 15 | |
| 16 | 20 | 13 - 37 | -24 | 11 |
Có thể xuống hạng Xuống hạng
So sánh
12Trận đấu10
17Ghi được5
13Thủng lưới15
1.42Bàn thắng mỗi trận0.5
6Giữ sạch lưới1
3Trên 2.5 bàn2
10Hiệp hai3