Halmstad
1 : 3
FT · Hiệp một 1:1
·
GAIS

Halmstad vs GAIS

Tỷ số chung cuộc: Halmstad 1-3 GAIS tại Allsvenskan, 14 tháng 5, 2025. Thành tích đối đầu trong 7 lần gặp gần nhất: Halmstad thắng 1, hòa 2, GAIS thắng 4.

Tổng quan

Bóng đá
Allsvenskan · Vòng 9
Sân vận động
Örjans Vall, Halmstad
Phong độ
LDWWL Halmstad
LLWWD GAIS
  1. 21' Y. Agnero · N. Mohammed 1-0
  2. 27' 1-1 I. Diabate · J. Fagerjord
  3. HT1-1
  4. 48' 1-2 I. Diabate · R. Niklasson
  5. 69' M. Olsson N. Maenpaa
  6. 69' L. Arvidsson G. Wallentin
  7. 72' E. Becirovic R. Niklasson
  8. 72' K. Holmen J. Fagerjord
  9. 81' 1-3 I. Diabate · R. Frej
  10. 84' B. Turgott N. Mohammed
  11. 84' F. Gustafsson C. Amatkarijo
  12. 90' A. Wangberg M. de Brienne
  13. 90' L. Hedlund I. Diabate
  14. FT1-3

Đội hình

Halmstad Sơ đồ: 3-4-3 · HLV: Johan Lindholm
  1. 12T. Erlandsson
  2. 3G. Wallentin▼ 69'
  3. 4F. Schyberg
  4. 2B. Kurtulus
  5. 11V. Granath
  6. 6J. Allansson
  7. 25A. Damnjanovic
  8. 15G. Friberg
  9. 18N. Mohammed▼ 84'
  10. 9Y. Agnero
  11. 8N. Maenpaa▼ 69'

Dự bị 9

  1. 1T. Ronning
  2. 7B. Ingason
  3. 10A. Ahlstrand
  4. 13G. Eyjolfsson
  5. 14B. Turgott▲ 84'
  6. 20P. Chrupalla
  7. 21M. Olsson▲ 69'
  8. 26M. Andersson
  9. 29L. Arvidsson▲ 69'
GAIS Sơ đồ: 4-3-3 · HLV: Fredrik Jakob Holmberg
  1. 1M. Krasniqi
  2. 12R. Frej
  3. 22A. Cardaklija
  4. 4O. Agren
  5. 2M. de Brienne▼ 90'
  6. 9G. Lundgren
  7. 7J. Fagerjord▼ 72'
  8. 32H. Ibrahim
  9. 16R. Niklasson▼ 72'
  10. 19I. Diabate▼ 90'
  11. 26C. Amatkarijo▼ 84'

Dự bị 9

  1. 5R. Wendin
  2. 6A. Wangberg▲ 90'
  3. 10A. Boudri
  4. 11E. Becirovic▲ 72'
  5. 13K. Sims
  6. 14F. Gustafsson▲ 84'
  7. 18K. Holmen▲ 72'
  8. 24F. Beckman
  9. 28L. Hedlund▲ 90'

Thống kê

001
500
49%Kiểm soát bóng51%
14Dứt điểm15
4Trúng đích6
8Chệch đích9
2Bị chặn0
1Phạt góc5
0Việt vị2
11Phạm lỗi11
3Cứu thua3
464Chuyền bóng473
77%Chính xác chuyền79%
1.83Bàn thắng kỳ vọng (xG)3.34

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Mjallby AIF
30 57 - 18 +39 75
2
Hammarby Fotboll
30 60 - 29 +31 62
3
GAIS
30 45 - 30 +15 52
4
IFK Göteborg
30 41 - 33 +8 51
5
Djurgardens IF
30 52 - 32 +20 49
6
Malmö FF
30 46 - 33 +13 49
7
AIK Fotboll
30 40 - 33 +7 48
8
IF Elfsborg
30 45 - 51 -6 40
9
Sirius
30 53 - 51 +2 39
10
BK Häcken
30 42 - 50 -8 35
11
Halmstad
30 24 - 50 -26 35
12
IF Brommapojkarna
30 40 - 47 -7 31
13
Degerfors IF
30 33 - 52 -19 30
14
IFK Norrkoping
30 40 - 57 -17 29
15
Osters IF
30 29 - 48 -19 26
16
IFK Varnamo
30 36 - 69 -33 16
Champions League Qualification Conference League Qualification Có thể xuống hạng Xuống hạng

So sánh

41Trận đấu42
44Ghi được69
61Thủng lưới47
1.07Bàn thắng mỗi trận1.64
13Giữ sạch lưới10
21Trên 2.5 bàn23
23Hiệp hai31

Đối đầu

Trang trận đấu