GAIS vs Halmstad
Tỷ số chung cuộc: GAIS 3-0 Halmstad tại Allsvenskan, 26 tháng 7, 2025. Thành tích đối đầu trong 7 lần gặp gần nhất: GAIS thắng 4, hòa 2, Halmstad thắng 1.
Tổng quan
- Bóng đá
- Allsvenskan · Vòng 17
- Phong độ
- LLWWD GAIS
- LDWWL Halmstad
- 7' K. Holmen · G. Lundgren 1-0
- 19' Axel Henriksson
- 34' Gabriel Wallentin
- 36' G. Lundgren · M. de Brienne 2-0
- HT2-0
- 55' ▲ G. Eyjolfsson ▼ L. Arvidsson
- 62' ▲ H. Ibrahim ▼ A. Henriksson
- 64' I. Diabate 3-0
- 66' Ibrahim Diabaté
- 71' Naeem Mohammed
- 73' ▲ E. Becirovic ▼ G. Lundgren
- 73' ▲ J. Lindberg ▼ K. Holmen
- 78' ▲ A. Boman ▼ R. Kaib
- 78' ▲ M. Illary ▼ N. Mohammed
- 83' ▲ F. Gustafsson ▼ A. Boudri
- 83' ▲ L. Hedlund ▼ I. Diabate
- 90' ▲ F. Schyberg ▼ G. Wallentin
- 90' ▲ M. Andersson ▼ N. Maenpaa
- FT3-0
Đội hình
- 1M. Krasniqi
- 6A. Wangberg
- 4O. Agren
- 24F. Beckman
- 2M. de Brienne
- 21A. Henriksson▼ 62'
- 18K. Holmen▼ 73'
- 10A. Boudri▼ 83'
- 9G. Lundgren▼ 73'
- 19I. Diabate▼ 83'
- 16R. Niklasson
Dự bị 9
- 13K. Sims
- 11E. Becirovic▲ 73'
- 14F. Gustafsson▲ 83'
- 17R. Thorkelsson
- 25J. Lindberg▲ 73'
- 28L. Hedlund▲ 83'
- 29D. Bengtsson
- 32H. Ibrahim▲ 62'
- 5R. Wendin
- 12T. Erlandsson
- 3G. Wallentin▼ 90'
- 5P. Gregor
- 21M. Olsson
- 11V. Granath
- 6J. Allansson
- 8N. Maenpaa▼ 90'
- 24R. Kaib▼ 78'
- 29L. Arvidsson▼ 55'
- 9Y. Agnero
- 18N. Mohammed▼ 78'
Dự bị 8
- 1T. Ronning
- 4F. Schyberg▲ 90'
- 13G. Eyjolfsson▲ 55'
- 14B. Turgott
- 17A. Boman▲ 78'
- 19M. Illary▲ 78'
- 26M. Andersson▲ 90'
- 28M. Persson
Thống kê
02⚑6
⚑220
61%Kiểm soát bóng39%
18Dứt điểm7
5Trúng đích2
9Chệch đích4
4Bị chặn1
6Phạt góc2
2Việt vị0
13Phạm lỗi11
2Thẻ vàng2
2Cứu thua1
543Chuyền bóng340
83%Chính xác chuyền72%
2.00Bàn thắng kỳ vọng (xG)0.79
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 30 | 57 - 18 | +39 | 75 | |
| 2 | 30 | 60 - 29 | +31 | 62 | |
| 3 | 30 | 45 - 30 | +15 | 52 | |
| 4 | 30 | 41 - 33 | +8 | 51 | |
| 5 | 30 | 52 - 32 | +20 | 49 | |
| 6 | 30 | 46 - 33 | +13 | 49 | |
| 7 | 30 | 40 - 33 | +7 | 48 | |
| 8 | 30 | 45 - 51 | -6 | 40 | |
| 9 | 30 | 53 - 51 | +2 | 39 | |
| 10 | 30 | 42 - 50 | -8 | 35 | |
| 11 | 30 | 24 - 50 | -26 | 35 | |
| 12 | 30 | 40 - 47 | -7 | 31 | |
| 13 | 30 | 33 - 52 | -19 | 30 | |
| 14 | 30 | 40 - 57 | -17 | 29 | |
| 15 | 30 | 29 - 48 | -19 | 26 | |
| 16 | 30 | 36 - 69 | -33 | 16 |
Champions League Qualification Conference League Qualification Có thể xuống hạng Xuống hạng
So sánh
42Trận đấu41
69Ghi được44
47Thủng lưới61
1.64Bàn thắng mỗi trận1.07
10Giữ sạch lưới13
23Trên 2.5 bàn21
31Hiệp hai23