Mjallby AIF
0 : 0
FT · Hiệp một 0:0
·
Vasteras SK FK

Mjallby AIF vs Vasteras SK FK

Tỷ số chung cuộc: Mjallby AIF 0-0 Vasteras SK FK tại Allsvenskan, 17 tháng 7, 2026. Thành tích đối đầu trong 6 lần gặp gần nhất: Mjallby AIF thắng 3, hòa 2, Vasteras SK FK thắng 1.

Tổng quan

Bóng đá
Allsvenskan · Vòng 13
Phong độ
LLLDD Mjallby AIF
WDWLW Vasteras SK FK
  1. HT0-0
  2. 55' J. Bergstrom O. Lindberg
  3. 55' A. Youssef A. Manneh
  4. 58' Bonaventure Lendambi
  5. 62' J. Karlsson M. Keita
  6. 62' V. Wernersson M. Baggesen
  7. 66' V. Granath M. Nielsen
  8. 66' M. Agnarsson V. Gustafson
  9. 71' Tony Miettinen
  10. 71' Ismet Lushaku
  11. 77' L. Tidstrand L. Svanberg
  12. 78' Ludvig Tidstrand
  13. 82' M. Ljungqvist B. Lendambi
  14. 82' M. Hellisdal I. Lushaku
  15. 84' Taonsa Axel
  16. 85' Martin Agnarsson
  17. 90'+2 J. Tagesson K. Gunnarsson
  18. FT0-0

Đội hình

Mjallby AIF Sơ đồ: 3-4-3 · HLV: Karl Aksum
  1. 13R. Wallinder 7.3
  2. 4A. Noren 7.0
  3. 2L. Svanberg ▼ 77' 7.2
  4. 33T. Miettinen 7.0
  5. 25M. Nielsen ▼ 66' 6.9
  6. 7V. Gustafson ▼ 66' 6.9
  7. 22J. Gustavsson 7.9
  8. 17E. Stroud 7.6
  9. 29O. Lindberg ▼ 55' 6.5
  10. 19A. Manneh ▼ 55' 6.2
  11. 23A. Samuelsen 6.7

Dự bị 9

  1. 35A. Lundin
  2. 14V. Granath ▲ 66' 6.9
  3. 3M. Agnarsson ▲ 66' 6.9
  4. 15B. Bang-Kittilsen
  5. 8T. Helge
  6. 39R. Arrhenius
  7. 18J. Bergstrom ▲ 55' 6.3
  8. 9A. Youssef ▲ 55' 6.9
  9. 27L. Tidstrand ▲ 77' 6.5
Vasteras SK FK Sơ đồ: 3-4-3 · HLV: Alexander Rubin
  1. 34E. Jager 7.3
  2. 2H. Magnusson 7.3
  3. 4P. Bonde 7.5
  4. 28M. Keita ▼ 62' 7.3
  5. 11S. Gefvert 6.9
  6. 8M. Diagne 7.3
  7. 14I. Lushaku ▼ 82' 6.7
  8. 3M. Baggesen ▼ 62' 6.5
  9. 5K. Gunnarsson ▼ 90' 6.2
  10. 16B. Lendambi ▼ 82' 6.2
  11. 17T. Axel 7.0

Dự bị 9

  1. 1A. Fagerstrom
  2. 25A. Bernardini
  3. 19J. Magnusson
  4. 15J. Karlsson ▲ 62' 6.5
  5. 20M. Ljungqvist ▲ 82' 6.6
  6. 21V. Wernersson ▲ 62' 7.0
  7. 30M. Hellisdal ▲ 82' 6.7
  8. 24J. Tagesson ▲ 90'
  9. 26L. Hansas

Thống kê

0311
330
59%Kiểm soát bóng41%
16Dứt điểm7
3Trúng đích2
10Chệch đích4
12Sút trong vòng cấm3
4Sút ngoài vòng cấm4
3Bị chặn1
11Phạt góc3
2Việt vị2
9Phạm lỗi16
3Thẻ vàng3
2Cứu thua3
427Chuyền bóng301
303Chuyền chính xác205
71%Chính xác chuyền68%
2.39Bàn thắng kỳ vọng (xG)1.19

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Sirius
21 50 - 27 +23 48
2
Djurgardens IF
21 46 - 19 +27 41
3
Hammarby Fotboll
21 48 - 20 +28 40
4
IF Elfsborg
21 29 - 21 +8 34
5
Malmö FF
21 37 - 31 +6 33
6
BK Häcken
21 34 - 30 +4 33
7
AIK Fotboll
21 30 - 32 -2 33
8
Vasteras SK FK
21 32 - 35 -3 32
9
IFK Göteborg
21 30 - 41 -11 29
10
GAIS
21 25 - 20 +5 27
11
IF Brommapojkarna
21 30 - 35 -5 27
12
Mjallby AIF
21 27 - 35 -8 22
13
Kalmar FF
21 21 - 31 -10 19
14
Degerfors IF
21 19 - 33 -14 19
15
Orgryte IS
21 24 - 47 -23 15
16
Halmstad
21 14 - 39 -25 11
Có thể xuống hạng Xuống hạng

So sánh

16Trận đấu11
13Ghi được14
28Thủng lưới13
0.81Bàn thắng mỗi trận1.27
3Giữ sạch lưới5
8Trên 2.5 bàn5
7Hiệp hai8

Đối đầu

Trang trận đấu