Vasteras SK FK vs Mjallby AIF
Tỷ số chung cuộc: Vasteras SK FK 2-1 Mjallby AIF tại Allsvenskan, 25 tháng 4, 2024. Thành tích đối đầu trong 6 lần gặp gần nhất: Vasteras SK FK thắng 1, hòa 2, Mjallby AIF thắng 3.
Tổng quan
- Bóng đá
- Allsvenskan · Vòng 5
- Sân vận động
- Hitachi Energy Arena, Westeros
- Phong độ
- WDWLW Vasteras SK FK
- LLLDD Mjallby AIF
- 17' 0-1 J. Bergström · A. Ståhl
- 34' H. Offia 1-1
- HT1-1
- 46' ▲ M. Linday ▼ Pedro Ribeiro
- 54' ▲ S. Nwankwo ▼ V. Gustafson
- 66' ▲ M. Ahlinvi ▼ H. Offia
- 66' ▲ I. Diabate ▼ J. Ali
- 76' I. Diabate 2-1
- 78' ▲ M. Marqués ▼ S. Johansson
- 90'+1 Matteo Ahlinvi
- 90' ▲ I. Jönsson ▼ P. Åslund
- 90'+2 ▲ F. Linderoth ▼ I. Jagne
- FT2-1
Đội hình
- 35J. Brattberg 7.2
- 2H. Magnusson 7.3
- 18F. Nsabiyumva 7.9
- 3A. Douglas 7.0
- 11S. Gefvert 7.9
- 22P. Åslund ▼ 90' 6.9
- 7Pedro Ribeiro ▼ 46' 7.3
- 44M. Larsson 6.7
- 6S. Johansson ▼ 78' 7.5
- 9J. Ali ▼ 66' 6.7
- 20H. Offia ⚽ ▼ 66' 6.5
Dự bị 9
- 24M. Linday ▲ 46' 6.9
- 8M. Ahlinvi ▲ 66' 6.7
- 17I. Diabate ⚽ ▲ 66' 7.3
- 23M. Marqués ▲ 78' 6.6
- 31I. Jönsson ▲ 90'
- 21A. Coulibaly
- 19J. Magnusson
- 1A. Fagerström
- 29A. Warneryd
- 35A. Lundin 6.3
- 11A. Ståhl ⇢ 7.5
- 3A. Brorsson 6.7
- 13J. Kiilerich 7.2
- 14H. Johansson 7.5
- 10N. Røjkjær 6.3
- 22J. Gustavsson 6.7
- 16A. Johansson 7.7
- 7V. Gustafson ▼ 54' 6.9
- 18J. Bergström ⚽ 7.2
- 6I. Jagne ▼ 90' 6.2
Dự bị 9
- 31S. Nwankwo ▲ 54' 6.2
- 23F. Linderoth ▲ 90'
- 29I. Johnson
- 26K. Nennesson
- 27L. Tidstrand
- 1N. Törnqvist
- 28V. Lindberg
- 15L. Svensson
- 20J. Persson Åhstedt
Thống kê
01⚑5
⚑700
54%Kiểm soát bóng46%
12Dứt điểm10
3Trúng đích3
4Chệch đích3
10Sút trong vòng cấm7
2Sút ngoài vòng cấm3
5Bị chặn4
5Phạt góc7
4Việt vị1
10Phạm lỗi12
1Thẻ vàng0
2Cứu thua1
479Chuyền bóng417
385Chuyền chính xác315
80%Chính xác chuyền76%
1.27Bàn thắng kỳ vọng (xG)1.38
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 30 | 67 - 25 | +42 | 65 | |
| 2 | 30 | 48 - 25 | +23 | 54 | |
| 3 | 30 | 46 - 41 | +5 | 54 | |
| 4 | 30 | 45 - 35 | +10 | 53 | |
| 5 | 30 | 44 - 35 | +9 | 50 | |
| 6 | 30 | 36 - 34 | +2 | 48 | |
| 7 | 30 | 52 - 44 | +8 | 45 | |
| 8 | 30 | 54 - 51 | +3 | 42 | |
| 9 | 30 | 47 - 46 | +1 | 41 | |
| 10 | 30 | 46 - 53 | -7 | 34 | |
| 11 | 30 | 36 - 57 | -21 | 34 | |
| 12 | 30 | 32 - 50 | -18 | 33 | |
| 13 | 30 | 33 - 43 | -10 | 31 | |
| 14 | 30 | 30 - 40 | -10 | 31 | |
| 15 | 30 | 38 - 58 | -20 | 30 | |
| 16 | 30 | 26 - 43 | -17 | 23 |
Champions League Qualification Conference League Qualification Có thể xuống hạng Xuống hạng
So sánh
43Trận đấu41
54Ghi được73
59Thủng lưới44
1.26Bàn thắng mỗi trận1.78
8Giữ sạch lưới11
24Trên 2.5 bàn25
30Hiệp hai34