Huétor Vega vs Atlético Porcuna
Tỷ số chung cuộc: Huétor Vega 2-0 Atlético Porcuna tại Tercera División RFEF - Group 9, 13 tháng 4, 2025. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Huétor Vega thắng 4, hòa 4, Atlético Porcuna thắng 2.
Tổng quan
- Bóng đá
- Tercera División RFEF - Group 9 · Group 9 · Vòng 30
- Sân vận động
- Estadio Las Viñas, Huétor Vega
- Phong độ
- DLWDL Huétor Vega
- WWLWL Atlético Porcuna
- HT0-0
- 46' ▲ Rober ▼ Javi Prieto
- 46' ▲ Cristian López ▼ Aarón Martín
- 57' ▲ Joaquín ▼ A. Briggs
- 71' ▲ Joan Grasa ▼ Mario Torres
- 71' ▲ Juanse Pegalajar ▼ Dani Garzón
- 71' ▲ Rafael García ▼ Alejandro Roncero
- 80' ▲ Fran Fraile ▼ M. Niang
- 84' ▲ Carlos Garrido ▼ Nacho Antequera
- 90'+4 ▲ M. Amadu ▼ Miguel Molina
- 90'+4 Miguel Peinado 1-0
- 90'+7 Cristian López 2-0
- FT2-0
Đội hình
- Donaire
- Rafa
- Pedro Pérez
- Hugo Poyatos
- Nacho Antequera ▼ 84'
- Javi Prieto ▼ 46'
- Mario Torres ▼ 71'
- Aarón Martín ▼ 46'
- Jorge Vela
- Miguel Peinado
- A. Briggs ▼ 57'
Dự bị 5
- Rober ▲ 46'
- Cristian López ▲ 46'
- Joaquín ▲ 57'
- Joan Grasa ▲ 71'
- Carlos Garrido ▲ 84'
- Javi Romero
- Juanjo
- Edu Olea
- Salvador Vera
- M. Niang ▼ 80'
- Álvaro Sierra
- Dani Garzón ▼ 71'
- Mario
- Izan
- Alejandro Roncero ▼ 71'
- Miguel Molina ▼ 90'
Dự bị 4
- Juanse Pegalajar ▲ 71'
- Rafael García ▲ 71'
- Fran Fraile ▲ 80'
- M. Amadu ▲ 90'
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 34 | 76 - 22 | +54 | 83 | |
| 2 | 34 | 60 - 35 | +25 | 73 | |
| 3 | 34 | 57 - 35 | +22 | 61 | |
| 4 | 34 | 48 - 30 | +18 | 61 | |
| 5 | 34 | 35 - 28 | +7 | 57 | |
| 6 | 34 | 49 - 36 | +13 | 57 | |
| 7 | 34 | 53 - 35 | +18 | 54 | |
| 8 | 34 | 42 - 37 | +5 | 50 | |
| 9 | 34 | 37 - 39 | -2 | 46 | |
| 10 | 34 | 32 - 42 | -10 | 42 | |
| 11 | 34 | 36 - 49 | -13 | 41 | |
| 12 | 34 | 43 - 44 | -1 | 40 | |
| 13 | 34 | 40 - 49 | -9 | 38 | |
| 14 | 34 | 28 - 41 | -13 | 38 | |
| 15 | 34 | 45 - 55 | -10 | 36 | |
| 16 | 34 | 36 - 68 | -32 | 27 | |
| 17 | 34 | 35 - 75 | -40 | 23 | |
| 18 | 34 | 31 - 63 | -32 | 21 |
Thăng hạng Play-off Xuống hạng
So sánh
34Trận đấu34
49Ghi được45
36Thủng lưới55
1.44Bàn thắng mỗi trận1.32
11Giữ sạch lưới3
16Trên 2.5 bàn19
28Hiệp hai20