Atlético Porcuna vs El Palo
Tỷ số chung cuộc: Atlético Porcuna 1-2 El Palo tại Tercera División RFEF - Group 9, 6 tháng 11, 2022. Thành tích đối đầu trong 9 lần gặp gần nhất: Atlético Porcuna thắng 2, hòa 2, El Palo thắng 5.
Tổng quan
- Bóng đá
- Tercera División RFEF - Group 9 · Group 9 · Vòng 9
- Sân vận động
- Estadio Municipal San Benito, Porcuna
- Trọng tài
- Kevin Lapeira
- Phong độ
- LWWLW Atlético Porcuna
- LDLWL El Palo
- HT0-0
- 46' 0-1 Sergio Esteban
- 54' ▲ D. Malick ▼ A. Garrido
- 54' ▲ David Jiménez ▼ K. Uchenwa
- 60' ▲ Luisito ▼ Sergio Esteban
- 63' ▲ Javi Ocaña ▼ Silverio Quijada
- 65' 0-2 I. Balde
- 68' ▲ Christian Jiménez ▼ Falu Aranda
- 73' ▲ Paco Quiles ▼ Álvaro
- 73' ▲ Daniel Ekedo ▼ Pablo Ortíz
- 77' ▲ Nacho Lapeira ▼ I. Balde
- 77' ▲ Iván Acosta ▼ Destiny
- 77' Destinyphản lưới 1-2
- FT1-2
Đội hình
- Sergio Muñoz
- Silverio Quijada ▼ 63'
- Alejandro Rovira
- David Ruano
- Javier Martinez
- A. Garrido ▼ 54'
- K. Uchenwa ▼ 54'
- Pablo Ortíz ▼ 73'
- Manu Sarmiento
- Ezequiel Lamarca
- Álvaro ▼ 73'
Dự bị 5
- D. Malick ▲ 54'
- David Jiménez ▲ 54'
- Javi Ocaña ▲ 63'
- Paco Quiles ▲ 73'
- Daniel Ekedo ▲ 73'
- Benito del Valle
- Lulú
- Nacho Aranda
- Mode
- Jorge Durán
- Sergio Esteban ▼ 60'
- Roberto Sierra
- I. Balde ▼ 77'
- Víctor Vázquez
- Falu Aranda ▼ 68'
- Destiny ▼ 77'
Dự bị 4
- Luisito ▲ 60'
- Christian Jiménez ▲ 68'
- Nacho Lapeira ▲ 77'
- Iván Acosta ▲ 77'
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 30 | 67 - 17 | +50 | 72 | |
| 2 | 30 | 59 - 12 | +47 | 68 | |
| 3 | 30 | 43 - 20 | +23 | 63 | |
| 4 | 30 | 53 - 31 | +22 | 55 | |
| 5 | 30 | 45 - 27 | +18 | 45 | |
| 6 | 30 | 42 - 35 | +7 | 45 | |
| 7 | 30 | 37 - 41 | -4 | 41 | |
| 8 | 30 | 45 - 42 | +3 | 41 | |
| 9 | 30 | 40 - 34 | +6 | 41 | |
| 10 | 30 | 36 - 36 | 0 | 39 | |
| 11 | 30 | 40 - 45 | -5 | 38 | |
| 12 | 30 | 52 - 44 | +8 | 37 | |
| 13 | 30 | 34 - 48 | -14 | 33 | |
| 14 | 30 | 22 - 48 | -26 | 25 | |
| 15 | 30 | 30 - 54 | -24 | 21 | |
| 16 | 30 | 8 - 119 | -111 | 5 |
Thăng hạng Play-off Xuống hạng
So sánh
31Trận đấu37
30Ghi được50
54Thủng lưới22
0.97Bàn thắng mỗi trận1.35
5Giữ sạch lưới24
15Trên 2.5 bàn12
15Hiệp hai36