Atlético Porcuna
1 : 1
FT · Hiệp một 0:0
·
El Palo

Atlético Porcuna vs El Palo

Tỷ số chung cuộc: Atlético Porcuna 1-1 El Palo tại Tercera División RFEF - Group 9, 12 tháng 9, 2021. Thành tích đối đầu trong 9 lần gặp gần nhất: Atlético Porcuna thắng 2, hòa 2, El Palo thắng 5.

Tổng quan

Bóng đá
Tercera División RFEF - Group 9 · Group 9 · Vòng 1
Sân vận động
Estadio Municipal San Benito, Porcuna
Trọng tài
Alejandro Ortiz
Phong độ
WWLWL Atlético Porcuna
LDLWL El Palo
  1. HT0-0
  2. 50' 0-1 Cala11m
  3. 52' Iván López Iván Olmo
  4. 54' Víctor Vázquez 1-1
  5. 57' Jaime Manresa Luisito
  6. 57' B. Pirioua Víctor Vázquez
  7. 72' Víctor Martínez Jorge Durán
  8. 77' B. Ndeon David Ruano
  9. 77' Felipe Veloso Iván Acosta
  10. 86' Darío Roberto Sierra
  11. FT1-1

Đội hình

Atlético Porcuna HLV: David Campaña
  1. Pozo
  2. Raúl Luisi
  3. Alias
  4. Jorge
  5. David Ruano ▼ 77'
  6. Edu Olea
  7. Luisito ▼ 57'
  8. I. Balde
  9. Alejandro Rovira
  10. Víctor Vázquez ▼ 57'
  11. Iván Acosta ▼ 77'

Dự bị 4

  1. Jaime Manresa ▲ 57'
  2. B. Pirioua ▲ 57'
  3. B. Ndeon ▲ 77'
  4. Felipe Veloso ▲ 77'
El Palo HLV: Fernando Porto
  1. Kellyan
  2. Lulú
  3. Nacho Aranda
  4. Villegas
  5. Iván Olmo ▼ 52'
  6. Jon Aparicio
  7. Jorge Durán ▼ 72'
  8. Cala
  9. Sergio Díaz
  10. Roberto Sierra ▼ 86'
  11. Pepe Capitán

Dự bị 3

  1. Iván López ▲ 52'
  2. Víctor Martínez ▲ 72'
  3. Darío ▲ 86'

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Juventud Torremolinos
32 45 - 21 +24 63
2
Huétor Tájar
32 59 - 28 +31 61
3
Marbella
32 53 - 26 +27 58
4
Almería II
32 59 - 31 +28 57
5
Motril
32 59 - 37 +22 56
6
Ciudad de Torredonjimeno
32 55 - 35 +20 55
7
Málaga II
32 49 - 41 +8 54
8
Torre del Mar
32 52 - 40 +12 49
9
Atlético Porcuna
32 42 - 47 -5 42
10
El Palo
32 40 - 40 0 41
11
Huétor Vega
32 33 - 38 -5 39
12
Torreperogil
32 28 - 36 -8 38
13
Real Jaén
32 31 - 43 -12 36
14
Alhaurín
32 28 - 49 -21 34
15
UD San Pedro
32 26 - 48 -22 28
16
Alhaurino
32 40 - 53 -13 27
17
Intergym
32 13 - 99 -86 4
Thăng hạng Play-off Có thể xuống hạng Xuống hạng

So sánh

34Trận đấu33
43Ghi được40
53Thủng lưới40
1.26Bàn thắng mỗi trận1.21
8Giữ sạch lưới7
16Trên 2.5 bàn13
26Hiệp hai25

Đối đầu

Trang trận đấu