El Palo
4 : 3
FT · Hiệp một 3:2
·
Atlético Porcuna

El Palo vs Atlético Porcuna

Tỷ số chung cuộc: El Palo 4-3 Atlético Porcuna tại Tercera División RFEF - Group 9, 6 tháng 1, 2022. Thành tích đối đầu trong 9 lần gặp gần nhất: El Palo thắng 5, hòa 2, Atlético Porcuna thắng 2.

Tổng quan

Bóng đá
Tercera División RFEF - Group 9 · Group 9 · Vòng 18
Sân vận động
Estadio San Ignacio, Málaga
Trọng tài
Dris Amgait
Phong độ
LDLWL El Palo
WWLWL Atlético Porcuna
  1. 9' Falu Aranda 1-0
  2. 10' Jorge Durán 2-0
  3. 14' 2-1 Iván Acosta
  4. 26' Jaime Lucas
  5. 31' Darío 3-1
  6. 42' 3-2 Mario Román
  7. HT3-2
  8. 49' 3-3 Iván Acosta
  9. 53' Cala Toni Conejo
  10. 53' Juan Aroca Roberto Sierra
  11. 53' Pepe Capitán Carlos León
  12. 76' Pepe Capitán 4-3
  13. 79' Víctor Martínez Cala
  14. 90' Mode Darío
  15. FT4-3

Đội hình

El Palo HLV: Fernando Porto
  1. Kellyan
  2. Nacho Aranda
  3. Jon Aparicio
  4. Jorge Durán
  5. Toni Conejo ▼ 53'
  6. Sergio Díaz
  7. Roberto Sierra ▼ 53'
  8. Carlos León ▼ 53'
  9. Darío ▼ 90'
  10. Falu Aranda
  11. Iván López

Dự bị 5

  1. Cala ▲ 53'
  2. Juan Aroca ▲ 53'
  3. Pepe Capitán ▲ 53'
  4. Víctor Martínez ▲ 79'
  5. Mode ▲ 90'
Atlético Porcuna HLV: David Campaña
  1. Pozo
  2. Jorge
  3. Christian Jiménez
  4. Mario Román
  5. David Ruano
  6. Lucas ▼ 26'
  7. Luisito
  8. I. Balde
  9. Pol Benito
  10. Víctor Vázquez
  11. Iván Acosta

Dự bị 1

  1. Jaime ▲ 26'

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Juventud Torremolinos
32 45 - 21 +24 63
2
Huétor Tájar
32 59 - 28 +31 61
3
Marbella
32 53 - 26 +27 58
4
Almería II
32 59 - 31 +28 57
5
Motril
32 59 - 37 +22 56
6
Ciudad de Torredonjimeno
32 55 - 35 +20 55
7
Málaga II
32 49 - 41 +8 54
8
Torre del Mar
32 52 - 40 +12 49
9
Atlético Porcuna
32 42 - 47 -5 42
10
El Palo
32 40 - 40 0 41
11
Huétor Vega
32 33 - 38 -5 39
12
Torreperogil
32 28 - 36 -8 38
13
Real Jaén
32 31 - 43 -12 36
14
Alhaurín
32 28 - 49 -21 34
15
UD San Pedro
32 26 - 48 -22 28
16
Alhaurino
32 40 - 53 -13 27
17
Intergym
32 13 - 99 -86 4
Thăng hạng Play-off Có thể xuống hạng Xuống hạng

So sánh

33Trận đấu34
40Ghi được43
40Thủng lưới53
1.21Bàn thắng mỗi trận1.26
7Giữ sạch lưới8
13Trên 2.5 bàn16
25Hiệp hai26

Đối đầu

Trang trận đấu