Alcobendas Sport vs Collado Villalba
Tỷ số chung cuộc: Alcobendas Sport 1-1 Collado Villalba tại Tercera División RFEF - Group 7, 16 tháng 4, 2025. Thành tích đối đầu trong 6 lần gặp gần nhất: Alcobendas Sport thắng 3, hòa 2, Collado Villalba thắng 1.
Tổng quan
- Bóng đá
- Tercera División RFEF - Group 7 · Group 7 · Vòng 31
- Sân vận động
- Campo De Fútbol Paracuellos de Jarama, Paracuellos de Jarama
- Phong độ
- DDLWD Alcobendas Sport
- LDWDL Collado Villalba
- HT0-0
- 53' F. Apostu 1-0
- 61' ▲ David Vilán ▼ Koke San José
- 66' ▲ David Fernández ▼ Guille Nieto
- 66' ▲ Migallón ▼ Gabri Salazar
- 75' ▲ Juan Alegre ▼ Darío Frey
- 75' ▲ Abraham Nobrega ▼ David Muñoz
- 79' ▲ J. Escalante ▼ Nacho Maganto
- 79' ▲ D. Hyjek ▼ F. Apostu
- 81' 1-1 Javi Alonso
- FT1-1
Đội hình
- Carlos Morales
- L. Venturini
- Dani Cuevas
- Nacho Maganto ▼ 79'
- Arroyo
- Guille Nieto ▼ 66'
- Gerardo
- F. Apostu ▼ 79'
- Jime
- Javi Heranz
- Gabri Salazar ▼ 66'
Dự bị 4
- David Fernández ▲ 66'
- Migallón ▲ 66'
- J. Escalante ▲ 79'
- D. Hyjek ▲ 79'
- Luismi Morales
- Óscar González
- Rony Mbomio
- Raúl Girona
- David Muñoz ▼ 75'
- Koke San José ▼ 61'
- Darío Frey ▼ 75'
- Aimar García
- Diego Messoussi
- Javi Alonso
- Jorge Castellanos
Dự bị 3
- David Vilán ▲ 61'
- Juan Alegre ▲ 75'
- Abraham Nobrega ▲ 75'
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 34 | 68 - 32 | +36 | 75 | |
| 2 | 34 | 71 - 52 | +19 | 61 | |
| 3 | 34 | 55 - 48 | +7 | 58 | |
| 4 | 34 | 52 - 37 | +15 | 54 | |
| 5 | 34 | 45 - 41 | +4 | 54 | |
| 6 | 34 | 45 - 42 | +3 | 54 | |
| 7 | 34 | 44 - 36 | +8 | 52 | |
| 8 | 34 | 58 - 38 | +20 | 51 | |
| 9 | 34 | 55 - 50 | +5 | 47 | |
| 10 | 34 | 47 - 47 | 0 | 46 | |
| 11 | 34 | 43 - 44 | -1 | 45 | |
| 12 | 34 | 35 - 49 | -14 | 42 | |
| 13 | 34 | 30 - 29 | +1 | 42 | |
| 14 | 34 | 38 - 58 | -20 | 38 | |
| 15 | 34 | 42 - 51 | -9 | 38 | |
| 16 | 34 | 42 - 52 | -10 | 35 | |
| 17 | 34 | 36 - 68 | -32 | 23 | |
| 18 | 34 | 29 - 61 | -32 | 22 |
Thăng hạng Play-off Xuống hạng
So sánh
34Trận đấu34
36Ghi được44
47Thủng lưới36
1.06Bàn thắng mỗi trận1.29
4Giữ sạch lưới11
17Trên 2.5 bàn15
23Hiệp hai26