Montañesa
1 : 1
FT · Hiệp một 0:0
·
L'Hospitalet

Montañesa vs L'Hospitalet

Tỷ số chung cuộc: Montañesa 1-1 L'Hospitalet tại Tercera División RFEF - Group 5, 20 tháng 10, 2024. Thành tích đối đầu trong 8 lần gặp gần nhất: Montañesa thắng 0, hòa 2, L'Hospitalet thắng 6.

Tổng quan

Bóng đá
Tercera División RFEF - Group 5 · Group 5 · Vòng 7
Sân vận động
Estadio Municipal de Nou Barris, Barcelona
Phong độ
WLLLW Montañesa
DLWDD L'Hospitalet
  1. 40' Marc Rayo Joel Cañaveras
  2. HT0-0
  3. 56' Alex Amate 1-0
  4. 66' Adri Díaz Joel Lasso
  5. 69' Sanku Jabbie Izan Maldonado
  6. 70' Elhadji Thiam Ángel González
  7. 70' E. Concepción Gerard Pedrol
  8. 80' Marc Gabaldon Alex Amate
  9. 85' Mamau Haji Ceesay
  10. 90'+6 1-1 Ton Alcover
  11. FT1-1

Đội hình

Montañesa HLV: Toni Escudero
  1. Èric Fernández
  2. Óscar Sierra
  3. Guillem Pujol
  4. Joel Cañaveras ▼ 40'
  5. Guillem Hernández
  6. Miguel Martínez
  7. Gerard Pedrol ▼ 70'
  8. Sergi Cadena
  9. Kevin Díaz
  10. Ángel González ▼ 70'
  11. Alex Amate ▼ 80'

Dự bị 4

  1. Marc Rayo ▲ 40'
  2. Elhadji Thiam ▲ 70'
  3. E. Concepción ▲ 70'
  4. Marc Gabaldon ▲ 80'
L'Hospitalet HLV: Joan Sánchez
  1. Adriá Aliaga
  2. Sergio Ayala
  3. Ramon Marimon
  4. Haji Ceesay ▼ 85'
  5. V. Pentelei
  6. Ton Alcover
  7. Lluis Estebe
  8. Pol Ballesteros
  9. Carlos Martínez
  10. Joel Lasso ▼ 66'
  11. Izan Maldonado ▼ 69'

Dự bị 3

  1. Adri Díaz ▲ 66'
  2. Sanku Jabbie ▲ 69'
  3. Mamau ▲ 85'

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Reddis
34 58 - 28 +30 71
2
Atlètic Lleida
34 58 - 30 +28 61
3
Girona FC II
34 60 - 42 +18 57
4
Peralada
34 43 - 32 +11 56
5
Badalona II
34 52 - 40 +12 55
6
Tona
34 49 - 44 +5 53
7
L'Hospitalet
34 43 - 32 +11 52
8
Grama
34 52 - 47 +5 47
9
Manresa
34 33 - 42 -9 46
10
Europa II
34 45 - 53 -8 43
11
L'Escala
34 33 - 41 -8 42
12
Cerdanyola del Vallès
34 35 - 44 -9 42
13
Mollerussa
34 53 - 56 -3 41
14
Montañesa
34 37 - 39 -2 40
15
San Cristóbal
34 26 - 40 -14 38
16
Vilassar Mar
34 27 - 51 -24 33
17
Sabadell II
34 39 - 55 -16 30
18
Prat
34 28 - 55 -27 25
Thăng hạng Play-off Xuống hạng

So sánh

34Trận đấu36
37Ghi được46
39Thủng lưới41
1.09Bàn thắng mỗi trận1.28
11Giữ sạch lưới11
13Trên 2.5 bàn14
22Hiệp hai24

Đối đầu

Trang trận đấu