Montañesa
0 : 3
FT · Hiệp một 0:2
·
L'Hospitalet

Montañesa vs L'Hospitalet

Tỷ số chung cuộc: Montañesa 0-3 L'Hospitalet tại Tercera División RFEF - Group 5, 27 tháng 11, 2022. Thành tích đối đầu trong 8 lần gặp gần nhất: Montañesa thắng 0, hòa 2, L'Hospitalet thắng 6.

Tổng quan

Bóng đá
Tercera División RFEF - Group 5 · Group 5 · Vòng 12
Sân vận động
Estadio Municipal de Nou Barris, Barcelona
Trọng tài
Brian Díaz
Phong độ
WLLLW Montañesa
LWDDL L'Hospitalet
  1. 7' 0-1 Iván Julián
  2. 11' 0-2 Albert Lopez
  3. HT0-2
  4. 46' Raul Martínez Albert Lopez
  5. 52' Roland Garrós Abodlai Bandeh
  6. 63' Óscar Gómez Álex García
  7. 67' Martín Naranjo Dimas
  8. 67' Marçal Pedro Bilbao
  9. 69' Chirri Miquel Ripoll
  10. 74' Sergio Mulero Eric Ruiz
  11. 78' Sehou Sarr Ton Alcover
  12. 78' Canario Rubi
  13. 90'+1 0-3 Canario
  14. FT0-3

Đội hình

Montañesa HLV: Raul Paje
  1. Eric Mourin
  2. Ismael Moyano
  3. Xavier Murcia
  4. Dimas ▼ 67'
  5. Miguel Sanvidal
  6. Abodlai Bandeh ▼ 52'
  7. Eric Ruiz ▼ 74'
  8. Pedro Bilbao ▼ 67'
  9. Fernando Velillas
  10. Eric Jiménez
  11. F. Osorio

Dự bị 4

  1. Roland Garrós ▲ 52'
  2. Martín Naranjo ▲ 67'
  3. Marçal ▲ 67'
  4. Sergio Mulero ▲ 74'
L'Hospitalet HLV: Héctor Simón
  1. Adriá Aliaga
  2. S. One
  3. Rubi ▼ 78'
  4. Adrià Parra
  5. Iván Julián
  6. Ton Alcover ▼ 78'
  7. Cristian Gómez
  8. Álex García ▼ 63'
  9. Vitalie Pentelei
  10. Miquel Ripoll ▼ 69'
  11. Albert Lopez ▼ 46'

Dự bị 5

  1. Raul Martínez ▲ 46'
  2. Óscar Gómez ▲ 63'
  3. Chirri ▲ 69'
  4. Sehou Sarr ▲ 78'
  5. Canario ▲ 78'

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Europa Fc
30 42 - 21 +21 60
2
UE Sant Andreu
30 50 - 31 +19 56
3
San Cristóbal
30 36 - 21 +15 52
4
L'Hospitalet
30 53 - 33 +20 51
5
Peralada
30 41 - 33 +8 49
6
Castelldefels
30 31 - 35 -4 44
7
Pobla Mafumet
30 40 - 35 +5 43
8
Girona FC II
30 45 - 34 +11 43
9
Montañesa
30 38 - 38 0 40
10
Grama
30 38 - 46 -8 37
11
Tona
30 36 - 51 -15 33
12
Rapitenca
30 37 - 48 -11 32
13
Badalona II
30 32 - 35 -3 31
14
Vilafranca
30 38 - 55 -17 30
15
Vilassar Mar
30 33 - 47 -14 28
16
Sants
30 29 - 56 -27 24
Thăng hạng Play-off Xuống hạng

So sánh

30Trận đấu35
38Ghi được58
38Thủng lưới39
1.27Bàn thắng mỗi trận1.66
8Giữ sạch lưới13
14Trên 2.5 bàn20
20Hiệp hai37

Đối đầu

Trang trận đấu