Manresa
4 : 0
FT · Hiệp một 1:0
·
UE Sant Andreu

Manresa vs UE Sant Andreu

Tỷ số chung cuộc: Manresa 4-0 UE Sant Andreu tại Tercera División RFEF - Group 5, 9 tháng 1, 2022. Thành tích đối đầu trong 9 lần gặp gần nhất: Manresa thắng 1, hòa 5, UE Sant Andreu thắng 3.

Tổng quan

Bóng đá
Tercera División RFEF - Group 5 · Group 5 · Vòng 18
Sân vận động
Estadio El Congost, Manresa
Trọng tài
Xavier Alins
Phong độ
WLDWW Manresa
DWLWL UE Sant Andreu
  1. 5' Marc Garcíaphản lưới 1-0
  2. HT1-0
  3. 53' N. Baffoe 2-0
  4. 58' Javi López 3-0
  5. 63' Xavi Aparicio Eric López
  6. 67' Víctor Rodríguez Javi López
  7. 73' Adri Expósito Adrián Gimeno
  8. 74' Biel Rodríguez Uri Pérez
  9. 77' Biel Rodríguez 4-0
  10. 83' Lluc Maymó Marc Cuello
  11. 83' Arnau Puentes Pau Darbra
  12. 83' Pablo Fernández N. Baffoe
  13. FT4-0

Đội hình

Manresa HLV: Ferran Costa
  1. Óscar Pulido
  2. Salva Torreño
  3. Marc Cuello ▼ 83'
  4. M. Djitte
  5. David Batanero
  6. Putxi
  7. Pau Darbra ▼ 83'
  8. Uri Pérez ▼ 74'
  9. N. Baffoe ▼ 83'
  10. Javi López ▼ 67'
  11. Biel

Dự bị 5

  1. Víctor Rodríguez ▲ 67'
  2. Biel Rodríguez ▲ 74'
  3. Lluc Maymó ▲ 83'
  4. Arnau Puentes ▲ 83'
  5. Pablo Fernández ▲ 83'
UE Sant Andreu HLV: David Pirri
  1. Mauro Rabelo
  2. Marc García
  3. Joan Noguera
  4. S. Recine
  5. Eric López ▼ 63'
  6. Adrián Gimeno ▼ 73'
  7. J. Carreón
  8. Marc Doménech
  9. G. Fassani
  10. Pau Morer
  11. Sergio Mulero

Dự bị 2

  1. Xavi Aparicio ▲ 63'
  2. Adri Expósito ▲ 73'

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Manresa
32 43 - 21 +22 64
2
Olot
32 53 - 32 +21 61
3
San Cristóbal
32 43 - 25 +18 59
4
Girona FC II
32 38 - 25 +13 58
5
UE Sant Andreu
32 47 - 33 +14 53
6
L'Hospitalet
32 43 - 37 +6 49
7
Pobla Mafumet
32 35 - 26 +9 44
8
Vilassar Mar
32 29 - 24 +5 44
9
Grama
32 35 - 31 +4 43
10
Peralada
32 39 - 31 +8 42
11
Vilafranca
32 25 - 33 -8 41
12
Castelldefels
32 33 - 39 -6 40
13
Sants
32 32 - 41 -9 34
14
Granollers
32 32 - 48 -16 34
15
Figueres
32 29 - 37 -8 32
16
Ascó
32 23 - 60 -37 25
17
Guineueta
32 23 - 59 -36 21
Thăng hạng Play-off Có thể xuống hạng Xuống hạng

So sánh

36Trận đấu34
50Ghi được49
23Thủng lưới36
1.39Bàn thắng mỗi trận1.44
18Giữ sạch lưới12
13Trên 2.5 bàn17
22Hiệp hai27

Đối đầu

Trang trận đấu