Manresa vs UE Sant Andreu
Tỷ số chung cuộc: Manresa 0-0 UE Sant Andreu tại Tercera División RFEF - Group 5, 9 tháng 5, 2021. Thành tích đối đầu trong 9 lần gặp gần nhất: Manresa thắng 1, hòa 5, UE Sant Andreu thắng 3.
Tổng quan
- Bóng đá
- Tercera División RFEF - Group 5 · Group 5 - 2nd Phase · Vòng 5
- Sân vận động
- Estadio El Congost, Manresa
- Trọng tài
- Josep Ollé
- Phong độ
- WLDWW Manresa
- DWLWL UE Sant Andreu
- HT0-0
- 57' ▲ Erik Rafael ▼ N. Baffoe
- 57' ▲ Jordi de Sande ▼ Sergi Solernou
- 57' ▲ Álex Sánchez ▼ Marc Cuello
- 65' ▲ L. Sunderland ▼ Xavi Ferrón
- 70' ▲ Uri Pérez ▼ Izan Checa
- 81' ▲ Kuku ▼ Juanan Gallego
- 83' ▲ Biel Rodríguez ▼ Toni Sureda
- 89' ▲ F. Gonzalez ▼ Marcel Serramitja
- FT0-0
Đội hình
- Marc Vito
- J. Amantini
- Joan Castanyer
- Sergi Solernou ▼ 57'
- Marc Cuello ▼ 57'
- Alex Iglesias
- Toni Sureda ▼ 83'
- Juli Serrano
- Izan Checa ▼ 70'
- Aleix Diaz
- N. Baffoe ▼ 57'
Dự bị 5
- Erik Rafael ▲ 57'
- Jordi de Sande ▲ 57'
- Álex Sánchez ▲ 57'
- Uri Pérez ▲ 70'
- Biel Rodríguez ▲ 83'
- Arnau Riera
- José Antonio Llamas
- Joan Noguera
- Kilian Durán
- Y. Sidibe
- Oumar Bah
- Ton Alcover
- J. Carreón
- Xavi Ferrón ▼ 65'
- Marcel Serramitja ▼ 89'
- Juanan Gallego ▼ 81'
Dự bị 3
- L. Sunderland ▲ 65'
- Kuku ▲ 81'
- F. Gonzalez ▲ 89'
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 20 | 31 - 15 | +16 | 40 | |
| 1 | 20 | 35 - 17 | +18 | 44 | |
| 2 | 20 | 29 - 12 | +17 | 37 | |
| 2 | 20 | 33 - 16 | +17 | 40 | |
| 3 | 20 | 32 - 22 | +10 | 33 | |
| 3 | 20 | 23 - 11 | +12 | 35 | |
| 4 | 20 | 17 - 13 | +4 | 31 | |
| 4 | 20 | 24 - 21 | +3 | 31 | |
| 5 | 20 | 21 - 16 | +5 | 29 | |
| 5 | 20 | 21 - 21 | 0 | 30 | |
| 6 | 20 | 19 - 20 | -1 | 28 | |
| 6 | 20 | 22 - 28 | -6 | 27 | |
| 7 | 20 | 16 - 18 | -2 | 25 | |
| 7 | 20 | 27 - 25 | +2 | 26 | |
| 8 | 20 | 16 - 24 | -8 | 22 | |
| 8 | 20 | 17 - 25 | -8 | 24 | |
| 9 | 20 | 19 - 32 | -13 | 21 | |
| 9 | 20 | 12 - 24 | -12 | 17 | |
| 10 | 20 | 20 - 26 | -6 | 18 | |
| 10 | 20 | 14 - 32 | -18 | 13 | |
| 11 | 20 | 13 - 24 | -11 | 15 | |
| 11 | 20 | 10 - 29 | -19 | 12 |
Relegation Round
So sánh
26Trận đấu26
23Ghi được30
17Thủng lưới23
0.88Bàn thắng mỗi trận1.15
12Giữ sạch lưới10
6Trên 2.5 bàn10
11Hiệp hai16