Portmany
1 : 1
FT · Hiệp một 0:0
·
Collerense

Portmany vs Collerense

Tỷ số chung cuộc: Portmany 1-1 Collerense tại Tercera División RFEF - Group 11, 5 tháng 3, 2023. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Portmany thắng 3, hòa 3, Collerense thắng 4.

Tổng quan

Bóng đá
Tercera División RFEF - Group 11 · Group 11 · Vòng 23
Sân vận động
Estadio Sant Antoni, Sant Antoni de Portmany
Trọng tài
Isaac Gutiérrez
Phong độ
WDDLL Portmany
LWWLL Collerense
  1. HT0-0
  2. 46' Ignacio Sanchez Álex
  3. 67' Roberto Ruiz Gabri Gómez
  4. 71' 0-1 Juli
  5. 78' Antonio Archidona M. Ndao
  6. 78' Paulo Luque Toni
  7. 83' Daniel Duran Víctor Hurtado
  8. 84' Daniel Duran 1-1
  9. 87' Marc Rigo Ignacio Sanchez
  10. 87' Marc Chechu
  11. 90'+1 Jorge Cardeño Donato Cendrós
  12. FT1-1

Đội hình

Portmany HLV: Vicente Román
  1. N. Hartmann
  2. Sergi Casals
  3. Niki
  4. Víctor Hurtado ▼ 83'
  5. M. Ndao ▼ 78'
  6. Mora
  7. M. Sock
  8. Gabri Gómez ▼ 67'
  9. Borja Íñiguez
  10. Jorge Beltran
  11. Toni ▼ 78'

Dự bị 4

  1. Roberto Ruiz ▲ 67'
  2. Antonio Archidona ▲ 78'
  3. Paulo Luque ▲ 78'
  4. Daniel Duran ▲ 83'
Collerense HLV: Miguel Espadas
  1. José Liñán
  2. Pau Cendrós
  3. Xavi Oriola
  4. José Custodio
  5. Isaac
  6. Cristian Sánchez
  7. Nacho Martínez
  8. Juli
  9. Chechu ▼ 87'
  10. Álex ▼ 46'
  11. Donato Cendrós ▼ 90'

Dự bị 4

  1. Ignacio Sanchez ▲ 46'
  2. Marc Rigo ▲ 87'
  3. Marc ▲ 87'
  4. Jorge Cardeño ▲ 90'

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Andratx
30 67 - 20 +47 60
2
Manacor
30 51 - 26 +25 60
3
Penya Independent
30 51 - 23 +28 59
4
Poblense
30 58 - 25 +33 56
5
Santanyí
30 40 - 32 +8 52
6
Constància
30 47 - 33 +14 48
7
Llosetense
30 41 - 34 +7 47
8
Platges Calvià
30 35 - 30 +5 46
9
Mercadal
30 33 - 33 0 40
10
Portmany
30 32 - 35 -3 39
11
Binissalem
30 33 - 45 -12 37
12
Collerense
30 33 - 44 -11 33
13
Inter Manacor
30 29 - 50 -21 29
14
PE Sant Jordi
30 41 - 52 -11 25
15
Sóller
30 19 - 61 -42 19
16
CE Sant Jordi
30 27 - 94 -67 6
Thăng hạng Play-off Xuống hạng

So sánh

30Trận đấu30
32Ghi được33
35Thủng lưới44
1.07Bàn thắng mỗi trận1.1
9Giữ sạch lưới5
10Trên 2.5 bàn12
15Hiệp hai19

Đối đầu

Trang trận đấu