Ceuta II
1 : 1
FT · Hiệp một 0:0
·
Córdoba II

Ceuta II vs Córdoba II

Tỷ số chung cuộc: Ceuta II 1-1 Córdoba II tại Tercera División RFEF - Group 10, 11 tháng 9, 2021. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Ceuta II thắng 0, hòa 6, Córdoba II thắng 4.

Tổng quan

Bóng đá
Tercera División RFEF - Group 10 · Group 10 · Vòng 1
Sân vận động
Estadio Municipal Alfonso Murube, Ceuta
Trọng tài
Francisco Alonso
Phong độ
DWDLD Ceuta II
WWDLL Córdoba II
  1. HT0-0
  2. 46' Deco Sufian
  3. 48' 0-1 José Naranjo
  4. 61' Adil Medkour José Prieto
  5. 61' Yiyo Polaco
  6. 70' Juaniyo Gómez Ale Marín
  7. 75' Alejandro Durán Rafa Castillo
  8. 79' Mustafá Taufek
  9. 80' Ivan Breñé 1-1
  10. 83' Joaquín Delgado José Naranjo
  11. FT1-1

Đội hình

Ceuta II HLV: Berlanga
  1. Lolo Cortés
  2. Nacho Holgado
  3. Elías
  4. Basilio
  5. Ayoub
  6. Polaco ▼ 61'
  7. Adrián Moyano
  8. Sufian ▼ 46'
  9. Taufek ▼ 79'
  10. José Prieto ▼ 61'
  11. Ivan Breñé

Dự bị 4

  1. Deco ▲ 46'
  2. Adil Medkour ▲ 61'
  3. Yiyo ▲ 61'
  4. Mustafá ▲ 79'
Córdoba II HLV: Diego Caro
  1. Lluis Tarrés
  2. V. Vesiaho
  3. Tala
  4. Manolillo
  5. Rafa Castillo ▼ 75'
  6. Iván Martínez
  7. Miguel Gómez
  8. Christian Delgado
  9. Juanma Bernal
  10. José Naranjo ▼ 83'
  11. Ale Marín ▼ 70'

Dự bị 3

  1. Juaniyo Gómez ▲ 70'
  2. Alejandro Durán ▲ 75'
  3. Joaquín Delgado ▲ 83'

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Recreativo Huelva
32 57 - 20 +37 77
2
Utrera
32 59 - 26 +33 67
3
Xerez
32 50 - 24 +26 62
4
Ciudad de Lucena
32 45 - 25 +20 60
5
Gerena
32 53 - 31 +22 58
6
Córdoba II
32 54 - 33 +21 58
7
Puente Genil
32 36 - 41 -5 45
8
Sevilla F.C. III
32 40 - 48 -8 43
9
Ceuta II
32 26 - 39 -13 37
10
Conil
32 30 - 49 -19 36
11
Rota
32 31 - 45 -14 36
12
Pozoblanco
32 37 - 49 -12 34
13
Antoniano
32 29 - 35 -6 34
14
Cartaya
32 26 - 30 -4 33
15
Tomares
32 27 - 46 -19 31
16
Cabecense
32 25 - 51 -26 23
17
Los Barrios
32 26 - 59 -33 23
Thăng hạng Play-off Có thể xuống hạng Xuống hạng

So sánh

32Trận đấu33
26Ghi được56
39Thủng lưới36
0.81Bàn thắng mỗi trận1.7
10Giữ sạch lưới12
8Trên 2.5 bàn14
13Hiệp hai29

Đối đầu

Trang trận đấu