FC Andorra
1 : 0
FT · Hiệp một 0:0
·
Real Valladolid

FC Andorra vs Real Valladolid

Tỷ số chung cuộc: FC Andorra 1-0 Real Valladolid tại Segunda División, 19 tháng 4, 2026. Thành tích đối đầu trong 5 lần gặp gần nhất: FC Andorra thắng 3, hòa 0, Real Valladolid thắng 2.

Tổng quan

Bóng đá
Segunda División · Vòng 36
Phong độ
WLLLL FC Andorra
WLLDW Real Valladolid
  1. 35' Marc Domenech
  2. HT0-0
  3. 57' M. Cardona G. Jastin
  4. 62' M. Cardona · D. Villahermosa 1-0
  5. 66' S. Biuk L. Sanseviero
  6. 66' Marcos Andre Chuki
  7. 69' M. Nieto M. Kim
  8. 72' Stipe Biuk
  9. 75' Juanmi Latasa
  10. 78' N. Ohio J. Latasa
  11. 78' M. Lachuer J. Ponceau
  12. 81' S. Molina D. Villahermosa
  13. 82' A. Petxa T. Carrique
  14. 82' T. Le Normand J. Cerda
  15. 84' Stanko Jurić
  16. 87' V. Erlien Peter Federico
  17. 90'+6 David Torres
  18. FT1-0

Đội hình

FC Andorra Sơ đồ: 4-3-3 · HLV: Carles Manso
  1. 13J. Owono 6.6
  2. 17T. Carrique ▼ 82' 6.9
  3. 4G. Alonso 7.9
  4. 23D. Alende 6.6
  5. 20M. Vila 7.2
  6. 8E. Akman 7.3
  7. 18M. Domenech 7.7
  8. 6D. Villahermosa ▼ 81' 7.2
  9. 21J. Cerda ▼ 82' 7.2
  10. 29M. Kim ▼ 69' 6.7
  11. 16G. Jastin ▼ 57' 7.2

Dự bị 12

  1. 25A. Yaakobishvili
  2. 1N. Ratti
  3. 14S. Molina ▲ 81' 6.6
  4. 9M. Nieto ▲ 69' 7.0
  5. 2A. Petxa ▲ 82' 6.7
  6. 5M. Bombardo Poyato
  7. 15A. Olabarrieta
  8. 22M. Cardona ▲ 57' 6.9
  9. 10Alvaro
  10. 19I. Garcia
  11. 24T. Le Normand ▲ 82' 6.3
  12. 3Y. Cabanzon
Real Valladolid Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: Fran Escriba
  1. 1A. Aceves 6.5
  2. 2C. Michelin 6.2
  3. 15P. Tomeo 7.2
  4. 4D. Torres 6.9
  5. 18C. Clerc 7.3
  6. 24S. Juric 6.2
  7. 21J. Ponceau ▼ 78' 7.2
  8. 19L. Sanseviero ▼ 66' 6.3
  9. 20Chuki ▼ 66' 6.3
  10. 22Peter Federico ▼ 87' 7.2
  11. 9J. Latasa ▼ 78' 6.5

Dự bị 12

  1. 13Guilherme Fernandes
  2. 17S. Biuk ▲ 66' 6.3
  3. 39N. Ohio ▲ 78' 6.3
  4. 6M. Lachuer ▲ 78' 6.7
  5. 5R. Martinez
  6. 27I. Garriel
  7. 23M. Jaouab
  8. 12I. Alani
  9. 25V. Erlien ▲ 87' 6.3
  10. 10Marcos Andre ▲ 66' 6.3
  11. 8V. A. Meseguer Cavas
  12. 16M. Maroto

Thống kê

018
240
70%Kiểm soát bóng30%
11Dứt điểm4
1Trúng đích0
6Chệch đích3
7Sút trong vòng cấm3
4Sút ngoài vòng cấm1
4Bị chặn1
8Phạt góc2
1Việt vị3
10Phạm lỗi13
1Thẻ vàng4
611Chuyền bóng259
549Chuyền chính xác192
90%Chính xác chuyền74%

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Racing de Santander
42 90 - 61 +29 82
2
Deportivo La Coruna
42 65 - 44 +21 77
3
UD Almería
42 81 - 63 +18 74
4
Málaga CF
42 75 - 52 +23 73
5
UD Las Palmas
42 57 - 40 +17 73
6
CD Castellón
42 70 - 51 +19 72
7
Burgos CF
42 48 - 33 +15 72
8
SD Eibar
42 52 - 40 +12 67
9
Sporting de Gijón
42 60 - 54 +6 61
10
Córdoba CF
42 57 - 61 -4 61
11
AD Ceuta FC
42 51 - 63 -12 61
12
Albacete
42 56 - 55 +1 59
13
FC Andorra
42 62 - 54 +8 58
14
Granada CF
42 50 - 56 -6 48
15
Real Sociedad II
42 52 - 61 -9 47
16
CD Leganés
42 43 - 51 -8 46
17
Real Valladolid
42 44 - 57 -13 46
18
Cádiz CF
42 41 - 61 -20 43
19
CD Mirandés
42 47 - 69 -22 40
20
SD Huesca
42 41 - 63 -22 38
21
Cultural Leonesa
42 39 - 68 -29 37
22
Zaragoza
42 35 - 59 -24 36
Thăng hạng Play-off Xuống hạng

So sánh

44Trận đấu47
63Ghi được51
56Thủng lưới65
1.43Bàn thắng mỗi trận1.09
10Giữ sạch lưới13
22Trên 2.5 bàn21
38Hiệp hai28

Đối đầu

Trang trận đấu