Real Valladolid
0 : 1
FT · Hiệp một 0:0
·
FC Andorra

Real Valladolid vs FC Andorra

Tỷ số chung cuộc: Real Valladolid 0-1 FC Andorra tại Segunda División, 13 tháng 12, 2025. Thành tích đối đầu trong 5 lần gặp gần nhất: Real Valladolid thắng 2, hòa 0, FC Andorra thắng 3.

Tổng quan

Bóng đá
Segunda División · Vòng 18
Sân vận động
Estadio Municipal José Zorrilla, Valladolid
Phong độ
LLDWL Real Valladolid
WLLLL FC Andorra
  1. 4' Julien Ponceau
  2. 15' Sergio Molina
  3. 35' Guille Bueno
  4. HT0-0
  5. 53' V. A. Meseguer Cavas J. Ponceau
  6. 61' A. Olabarrieta Lauti
  7. 61' J. Cerda G. Jastin
  8. 62' S. Canos S. Biuk
  9. 71' Aingeru Olabarrieta
  10. 72' M. Lachuer Chuki
  11. 72' A. Arnuncio J. Latasa
  12. 76' M. Kim M. Nieto
  13. 78' Iván Alejo
  14. 90'+1 M. Domenech Alvaro
  15. 90'+1 T. Le Normand E. Akman
  16. 90' 0-1 M. Kim · D. Villahermosa
  17. FT0-1

Đội hình

Real Valladolid Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: Jorge Guillermo Almada Álves
  1. 13Guilherme Fernandes 6.7
  2. 14I. Alejo 7.3
  3. 15P. Tomeo 6.9
  4. 4D. Torres 6.7
  5. 3G. Bueno 7.2
  6. 21J. Ponceau ▼ 53' 6.5
  7. 24S. Juric 6.3
  8. 22Peter Federico 6.9
  9. 20Chuki ▼ 72' 7.0
  10. 17S. Biuk ▼ 62' 6.6
  11. 9J. Latasa ▼ 72' 6.6

Dự bị 12

  1. 1A. Aceves
  2. 2Trilli
  3. 5J. Sanchez
  4. 6M. Lachuer ▲ 72' 6.2
  5. 7S. Canos ▲ 62' 6.5
  6. 8V. A. Meseguer Cavas ▲ 53' 6.3
  7. 12I. Alani
  8. 16M. Maroto
  9. 19A. Arnuncio ▲ 72' 6.3
  10. 23M. Jaouab
  11. 28X. Moreno
  12. 36M. Dominguez
FC Andorra Sơ đồ: 4-3-3 · HLV: Ibai Gómez Pérez
  1. 25A. Yaakobishvili 8.0
  2. 17T. Carrique 7.3
  3. 4G. Alonso 8.0
  4. 14S. Molina 7.7
  5. 20M. Vila 7.2
  6. 10Alvaro ▼ 90' 6.6
  7. 8E. Akman ▼ 90' 6.7
  8. 6D. Villahermosa 7.9
  9. 9M. Nieto ▼ 76' 6.7
  10. 11Lauti ▼ 61' 6.3
  11. 16G. Jastin ▼ 61' 6.9

Dự bị 12

  1. 13J. Owono
  2. 2A. Petxa
  3. 5M. Bombardo Poyato
  4. 7A. Calvo
  5. 12A. Yaakobishvili 8.0
  6. 15A. Olabarrieta ▲ 61' 6.2
  7. 18M. Domenech ▲ 90'
  8. 21J. Cerda ▲ 61' 6.7
  9. 22A. Uzkudun
  10. 23D. Alende
  11. 24T. Le Normand ▲ 90'
  12. 29M. Kim ▲ 76' 7.3

Thống kê

038
620
32%Kiểm soát bóng68%
17Dứt điểm9
5Trúng đích2
6Chệch đích3
12Sút trong vòng cấm5
5Sút ngoài vòng cấm4
6Bị chặn4
8Phạt góc6
4Việt vị2
19Phạm lỗi13
3Thẻ vàng2
1Cứu thua5
242Chuyền bóng542
173Chuyền chính xác468
71%Chính xác chuyền86%

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Racing de Santander
42 90 - 61 +29 82
2
Deportivo La Coruna
42 65 - 44 +21 77
3
UD Almería
42 81 - 63 +18 74
4
Málaga CF
42 75 - 52 +23 73
5
UD Las Palmas
42 57 - 40 +17 73
6
CD Castellón
42 70 - 51 +19 72
7
Burgos CF
42 48 - 33 +15 72
8
SD Eibar
42 52 - 40 +12 67
9
Sporting de Gijón
42 60 - 54 +6 61
10
Córdoba CF
42 57 - 61 -4 61
11
AD Ceuta FC
42 51 - 63 -12 61
12
Albacete
42 56 - 55 +1 59
13
FC Andorra
42 62 - 54 +8 58
14
Granada CF
42 50 - 56 -6 48
15
Real Sociedad II
42 52 - 61 -9 47
16
CD Leganés
42 43 - 51 -8 46
17
Real Valladolid
42 44 - 57 -13 46
18
Cádiz CF
42 41 - 61 -20 43
19
CD Mirandés
42 47 - 69 -22 40
20
SD Huesca
42 41 - 63 -22 38
21
Cultural Leonesa
42 39 - 68 -29 37
22
Zaragoza
42 35 - 59 -24 36
Thăng hạng Play-off Xuống hạng

So sánh

47Trận đấu44
51Ghi được63
65Thủng lưới56
1.09Bàn thắng mỗi trận1.43
13Giữ sạch lưới10
21Trên 2.5 bàn22
28Hiệp hai38

Đối đầu

Trang trận đấu